AA1795

AA1795 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Harrisburg – Dallas-Fort Worth. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21028▲ 180,0%
Tháng 3331▲ 933,3%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)137212▲ 54,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 270,0%85,2%▲ 21,7%
Tháng 333,3%85,7%▲ 157,2%
Tháng 488,5%93,3%▲ 5,5%
Tháng 586,7%93,6%▲ 7,9%
Tháng 690,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 793,6%80,0%▼ 14,5%
Tháng 840,0%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%86,6%▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 540
  • Bị huỷ 2,5% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDT–DFW182 83,9%
  2. DSM–PHX161 87,5%
  3. LGA–ORD52 48,0%
  4. MYR–CLT44 93,2%
  5. BDL–PHL31 86,7%
  6. TPA–MIA30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 13 13 92,3% 0
tháng 1/2025 6 4 100,0% 2
tháng 2/2025 10 10 70,0% 0
tháng 3/2025 3 3 33,3% 0
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 31 30 86,7% 1
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 27 25 40,0% 2
tháng 9/2025 26 26 53,9% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 28 85,7% 3
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…