AA1635

AA1635 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Washington. Trong 820 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53158▲ 87,1%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212312▲ 47,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%82,4%▼ 12,0%
Tháng 289,3%63,0%▼ 29,5%
Tháng 390,3%58,6%▼ 35,1%
Tháng 483,3%90,7%▲ 8,9%
Tháng 550,0%91,4%▲ 82,8%
Tháng 646,4%88,5%▲ 90,5%
Tháng 758,6%74,1%▲ 26,4%
Tháng 840,0%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%78,4%▲ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 809
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DCA145 93,1%
  2. CLT–MSP135 71,8%
  3. DFW–IAH123 56,4%
  4. CLT–SLC114 89,5%
  5. SLC–CLT112 86,6%
  6. CLT–BWI62 82,3%
  7. BWI–CLT62 80,7%
  8. PHX–LAS31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 34 34 94,1% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 30 50,0% 1
tháng 6/2025 30 28 46,4% 2
tháng 7/2025 31 29 58,6% 2
tháng 8/2025 31 30 40,0% 1
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 57 57 77,2% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 43 43 79,1% 0
tháng 1/2026 36 34 82,4% 2
tháng 2/2026 27 27 63,0% 0
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 54 54 90,7% 0
tháng 5/2026 58 58 91,4% 0
tháng 6/2026 52 52 88,5% 0
tháng 7/2026 54 54 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…