AA1628
AA1628 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 784 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 784 chuyến
- Chậm trung bình21,8 phút
- Tháng 7/202660▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 6 | 29 | ▲ 383,3% |
| Tháng 5 | 33 | 42 | ▲ 27,3% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 263 | ▲ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 61,9% | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 64,3% | 73,9% | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 77,4% | 85,7% | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 75,0% | 64,3% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 83,9% | 47,6% | ▼ 43,2% |
| Tháng 6 | 72,9% | 55,2% | ▼ 24,3% |
| Tháng 7 | 82,7% | 55,0% | ▼ 33,5% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 79,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 63,4% | ▼ 15,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 773
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.483 | 13,2 phút | 76,0% | 147 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 29,0 phút | 78,9% | 124 |
| MSP PHX Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.051 | 20,5 phút | 66,0% | 106 |
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 34,9 phút | 53,9% | 106 |
| ORD BGR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bangor | 1.569 | 37,6 phút | 55,8% | 44 |
| JFK DFW Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.235 | 0,2 phút | 87,9% | 33 |
| DFW JFK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.235 | 12,1 phút | 90,9% | 33 |
| FLL DFW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.799 | 15,4 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 4 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 33 | 31 | 83,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 72,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 52 | 82,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 47,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 55,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |