AA1573

AA1573 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Chicago. Trong 821 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 24728▼ 40,4%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 52742▲ 55,6%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73061▲ 103,3%
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266283▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%59,3%▼ 17,9%
Tháng 270,2%71,4%▲ 1,7%
Tháng 362,3%59,3%▼ 4,9%
Tháng 4100,0%79,3%▼ 20,7%
Tháng 588,9%66,7%▼ 25,0%
Tháng 666,7%65,0%▼ 2,5%
Tháng 763,3%56,1%▼ 11,4%
Tháng 887,0%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%65,3%▼ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413▲ 225,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 804
  • Bị huỷ 2,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ORD149 58,6%
  2. MYR–CLT121 77,7%
  3. CLT–CMH116 71,1%
  4. PVD–PHL75 96,0%
  5. CMH–CLT75 68,5%
  6. CLT–BOS72 60,0%
  7. BOS–CLT71 56,5%
  8. CLT–MYR59 91,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 37 36 72,2% 1
tháng 2/2025 47 47 70,2% 0
tháng 3/2025 62 61 62,3% 1
tháng 4/2025 33 31 100,0% 2
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 54 54 87,0% 0
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 35 35 71,4% 0
tháng 11/2025 17 17 82,4% 0
tháng 12/2025 29 29 51,7% 0
tháng 1/2026 31 27 59,3% 4
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 27 59,3% 4
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 42 42 66,7% 0
tháng 6/2026 60 60 65,0% 0
tháng 7/2026 61 57 56,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…