AA1563

AA1563 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Monterey. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1649▲ 716,7%
Tháng 21637▲ 131,3%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42748▲ 77,8%
Tháng 53145▲ 45,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170301▲ 77,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%75,6%▲ 13,3%
Tháng 256,3%81,1%▲ 44,1%
Tháng 360,7%46,7%▼ 23,1%
Tháng 473,1%66,0%▼ 9,7%
Tháng 561,3%70,5%▲ 14,9%
Tháng 670,0%65,5%▼ 6,4%
Tháng 783,9%51,7%▼ 38,4%
Tháng 880,0%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1245,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,4%65,3%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 709
  • Bị huỷ 2,3% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MRY185 75,3%
  2. DFW–MKE169 58,5%
  3. ORD–BOS72 57,8%
  4. STX–MIA52 80,8%
  5. DFW–FSD45 59,1%
  6. DFW–BOS38 70,3%
  7. BOS–DFW38 75,7%
  8. MIA–STX33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 42 41 78,1% 1
tháng 12/2024 41 41 78,1% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 16 16 56,3% 0
tháng 3/2025 29 28 60,7% 1
tháng 4/2025 27 26 73,1% 1
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 29 79,3% 2
tháng 11/2025 29 28 64,3% 1
tháng 12/2025 31 31 45,2% 0
tháng 1/2026 49 45 75,6% 4
tháng 2/2026 37 37 81,1% 0
tháng 3/2026 31 30 46,7% 1
tháng 4/2026 48 47 66,0% 1
tháng 5/2026 45 44 70,5% 1
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 61 60 51,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…