AA1545

AA1545 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Nashville. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15018▼ 64,0%
Tháng 25624▼ 57,1%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 43230▼ 6,3%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 63429▼ 14,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 816––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)323194▼ 39,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,7%62,5%▼ 20,6%
Tháng 282,1%95,8%▲ 16,7%
Tháng 378,3%80,0%▲ 2,1%
Tháng 481,3%86,7%▲ 6,7%
Tháng 584,5%83,9%▼ 0,7%
Tháng 670,6%31,0%▼ 56,0%
Tháng 754,8%54,8%0,0%
Tháng 862,5%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%70,7%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 699
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BNA156 71,9%
  2. DFW–BOS82 82,5%
  3. BOS–DFW82 81,0%
  4. SFO–MIA71 47,9%
  5. MIA–JAX67 61,2%
  6. SAT–DFW44 90,9%
  7. PHX–SFO33 69,7%
  8. EUG–DFW31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 50 47 78,7% 3
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 60 78,3% 2
tháng 4/2025 32 32 81,3% 0
tháng 5/2025 58 58 84,5% 0
tháng 6/2025 34 34 70,6% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 16 16 62,5% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 20 20 70,0% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 18 16 62,5% 2
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 29 29 31,0% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…