AA1539
AA1539 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Columbus. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 692 chuyến
- Chậm trung bình22,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 4 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 263 | ▲ 30,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 90,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 89,7% | 83,3% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 48,2% | 86,1% | ▲ 78,8% |
| Tháng 5 | 55,6% | 67,7% | ▲ 21,9% |
| Tháng 6 | 44,8% | 41,4% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 37,0% | 48,4% | ▲ 30,6% |
| Tháng 8 | 52,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,8% | – | – |
| Tháng 12 | 76,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,0% | 70,3% | ▲ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 683
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 2.682 | 10,5 phút | 82,4% | 168 |
| SNA CLT Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 3.371 | 18,7 phút | 89,4% | 143 |
| CMH PHX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.682 | 19,4 phút | 79,8% | 99 |
| MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 959 | 20,7 phút | 60,0% | 75 |
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 56,5 phút | 52,1% | 72 |
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 45,3 phút | 39,3% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 37,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 32 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |