AA1535
AA1535 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Salt Lake City. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 777 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 2 | 40 | 23 | ▼ 42,5% |
| Tháng 3 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 260 | 206 | ▼ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,3% | 80,7% | ▲ 18,0% |
| Tháng 2 | 71,8% | 71,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 66,7% | 77,8% | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 65,5% | 65,5% | 0,0% |
| Tháng 5 | 90,3% | 51,7% | ▼ 42,7% |
| Tháng 6 | 53,6% | 69,2% | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 84,6% | 76,7% | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 59,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 73,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,5% | 70,4% | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 750
- Bị huỷ 3,5% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SLC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.590 | 19,9 phút | 61,7% | 138 |
| SLC DFW Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.590 | 20,3 phút | 70,3% | 126 |
| CLE CLT Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 694 | 15,3 phút | 82,1% | 95 |
| CLT CLE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 694 | 15,5 phút | 82,4% | 91 |
| BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia | 450 | 32,3 phút | 58,3% | 74 |
| BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 641 | 49,2 phút | 79,7% | 65 |
| DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia | 2.231 | 24,1 phút | 70,7% | 62 |
| JFK MIA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Miami | 1.757 | -5,6 phút | 96,8% | 31 |
| CLT BHM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 564 | 47,9 phút | 50,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 55 | 67,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 60 | 58 | 58,6% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 68,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 71,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 54 | 51 | 66,7% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 53,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 41 | 73,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 35 | 31 | 80,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 69,2% | 4 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |