AA1504

AA1504 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Dallas-Fort Worth. Trong 830 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15331▼ 41,5%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 35831▼ 46,6%
Tháng 42726▼ 3,7%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73028▼ 6,7%
Tháng 857––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)285202▼ 29,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,1%63,0%▼ 22,4%
Tháng 287,0%75,0%▼ 13,8%
Tháng 369,0%48,4%▼ 29,8%
Tháng 461,5%57,7%▼ 6,3%
Tháng 566,7%59,3%▼ 11,1%
Tháng 658,6%37,9%▼ 35,3%
Tháng 736,7%30,8%▼ 16,1%
Tháng 861,8%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1170,4%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,8%53,1%▼ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 813
  • Bị huỷ 2,0% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–DFW146 65,0%
  2. DFW–LAX130 53,6%
  3. ORD–RSW123 82,0%
  4. RSW–ORD111 78,2%
  5. DFW–CAE62 65,0%
  6. CLT–DCA54 57,4%
  7. MCO–PHX37 62,2%
  8. LGA–TPA37 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 22,4 phút 65,0% 146
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 34,6 phút 53,6% 130
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 12,0 phút 82,0% 123
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 10,7 phút 78,2% 111
DFW CAE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Columbia Metropolitan 1.480 23,0 phút 65,0% 62
CLT DCA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 533 30,0 phút 57,4% 54
MCO PHX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.969 25,1 phút 62,2% 37
LGA TPA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tampa 1.628 18,0 phút 69,7% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 54 54 87,0% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 53 53 81,1% 0
tháng 2/2025 56 54 87,0% 2
tháng 3/2025 58 58 69,0% 0
tháng 4/2025 27 26 61,5% 1
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 30 30 36,7% 0
tháng 8/2025 57 55 61,8% 2
tháng 9/2025 60 59 86,4% 1
tháng 10/2025 36 36 88,9% 0
tháng 11/2025 54 54 70,4% 0
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 31 27 63,0% 4
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 48,4% 0
tháng 4/2026 26 26 57,7% 0
tháng 5/2026 28 27 59,3% 1
tháng 6/2026 30 29 37,9% 1
tháng 7/2026 28 26 30,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…