AA1473

AA1473 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Columbus. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12357▲ 147,8%
Tháng 22056▲ 180,0%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 42633▲ 26,9%
Tháng 53028▼ 6,7%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 730300,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185296▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 143,5%93,9%▲ 115,9%
Tháng 260,0%81,5%▲ 35,8%
Tháng 374,1%62,9%▼ 15,1%
Tháng 468,0%81,8%▲ 20,3%
Tháng 553,6%61,5%▲ 14,9%
Tháng 648,3%73,3%▲ 51,9%
Tháng 757,7%53,6%▼ 7,1%
Tháng 864,5%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1272,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,9%72,6%▲ 25,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5220,0%
Tháng 600–
Tháng 742▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)714▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 765
  • Bị huỷ 2,8% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CMH131 79,4%
  2. CMH–CLT130 78,4%
  3. PIT–DCA114 55,6%
  4. LGA–DFW112 72,5%
  5. EGE–ORD78 57,7%
  6. DFW–LGA71 85,9%
  7. DFW–OKC30 53,6%
  8. CLT–IAD30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT CMH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 559 11,6 phút 79,4% 131
CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 559 17,5 phút 78,4% 130
PIT DCA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 329 46,7 phút 55,6% 114
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 19,1 phút 72,5% 112
EGE ORD Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế O'Hare 1.618 43,8 phút 57,7% 78
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 15,5 phút 85,9% 71
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 35,0 phút 53,6% 30
CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles 517 18,6 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 75,0% 0
tháng 11/2024 58 58 79,3% 0
tháng 12/2024 47 47 72,3% 0
tháng 1/2025 23 23 43,5% 0
tháng 2/2025 20 20 60,0% 0
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 26 25 68,0% 1
tháng 5/2025 30 28 53,6% 2
tháng 6/2025 29 29 48,3% 0
tháng 7/2025 30 26 57,7% 4
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 26 26 76,9% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 44 43 72,1% 1
tháng 1/2026 57 49 93,9% 8
tháng 2/2026 56 54 81,5% 2
tháng 3/2026 62 62 62,9% 0
tháng 4/2026 33 33 81,8% 0
tháng 5/2026 28 26 61,5% 2
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 30 28 53,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…