AA1461

AA1461 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Newark. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2112110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%72,0%▼ 19,7%
Tháng 278,6%38,5%▼ 51,1%
Tháng 370,0%50,0%▼ 28,6%
Tháng 490,0%53,3%▼ 40,7%
Tháng 590,3%54,8%▼ 39,3%
Tháng 669,0%42,9%▼ 37,9%
Tháng 746,7%32,1%▼ 31,1%
Tháng 841,4%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%49,1%▼ 35,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413▲ 225,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 621
  • Bị huỷ 3,6% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–EWR181 55,3%
  2. ORD–BOS174 48,8%
  3. DFW–CLT145 76,6%
  4. ORD–PHL44 59,1%
  5. MIA–STT36 88,9%
  6. PHX–PHL33 97,0%
  7. SAN–ORD31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 31 30 66,7% 1
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 30 30 46,7% 0
tháng 8/2025 31 29 41,4% 2
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 63,3% 1
tháng 11/2025 29 28 60,7% 1
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 30 25 72,0% 5
tháng 2/2026 28 26 38,5% 2
tháng 3/2026 31 30 50,0% 1
tháng 4/2026 30 30 53,3% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 30 28 42,9% 2
tháng 7/2026 31 28 32,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…