AA1376
AA1376 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Kansas City. Trong 853 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,6%trên 853 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202657▲ 96,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 22 | ▼ 64,5% |
| Tháng 2 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 60 | 7 | ▼ 88,3% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 29 | 57 | ▲ 96,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 298 | 232 | ▼ 22,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,7% | 77,8% | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 73,2% | 84,6% | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 83,1% | 71,4% | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 96,7% | 100,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 58,1% | 74,4% | ▲ 28,1% |
| Tháng 6 | 83,3% | 46,3% | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 69,0% | 35,1% | ▼ 49,1% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,2% | – | – |
| Tháng 12 | 85,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,3% | 69,9% | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 835
- Bị huỷ 2,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 12,7 phút | 79,9% | 140 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 28,1 phút | 69,3% | 117 |
| DFW BOI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 2.045 | 12,8 phút | 76,8% | 115 |
| BOI DFW Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.045 | 23,0 phút | 70,3% | 114 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | -6,8 phút | 100,0% | 75 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 43,3 phút | 41,9% | 62 |
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 67,6 phút | 42,4% | 62 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 16,8 phút | 80,3% | 61 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 11,4 phút | 80,0% | 60 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 57 | 56 | 67,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 70,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 83,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 55 | 78,2% | 4 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 18 | 77,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 74,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 54 | 46,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 57 | 57 | 35,1% | 0 |