AA1251
AA1251 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Miami. Trong 670 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,7%trên 670 chuyến
- Chậm trung bình27,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 55 | ▲ 111,5% |
| Tháng 2 | 24 | 37 | ▲ 54,2% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 13 | ▼ 58,1% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 203 | ▲ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 57,1% | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | 70,8% | 81,1% | ▲ 14,5% |
| Tháng 3 | 44,8% | 83,3% | ▲ 85,9% |
| Tháng 4 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 71,0% | 61,5% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 73,3% | 50,0% | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 61,3% | 76,7% | ▲ 25,1% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,0% | – | – |
| Tháng 12 | 68,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,9% | 70,4% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 658
- Bị huỷ 1,8% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 22,3 phút | 66,9% | 157 |
| LAS DCA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 3.354 | 14,2 phút | 79,8% | 84 |
| DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 719 | 28,6 phút | 60,5% | 78 |
| MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 719 | 27,7 phút | 68,1% | 73 |
| DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 306 | 10,3 phút | 75,4% | 63 |
| CLT SFO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.687 | 24,0 phút | 54,8% | 42 |
| DFW PDX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Portland | 2.597 | 5,7 phút | 82,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 50 | 56,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 68,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 55 | 49 | 57,1% | 6 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |