AA1164
AA1164 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 618 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 53 | 30 | ▼ 43,4% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 165 | 139 | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 80,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 64,0% | 85,7% | ▲ 33,9% |
| Tháng 3 | 50,9% | 89,3% | ▲ 75,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 74,2% | 89,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 6 | 60,0% | – | – |
| Tháng 7 | 50,0% | – | – |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,4% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 65,8% | 82,2% | ▲ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 604
- Bị huỷ 2,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 12,7 phút | 73,3% | 124 |
| BNA LAX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.886 | 39,6 phút | 60,2% | 89 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 42,3 phút | 58,2% | 82 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 39,1 phút | 60,3% | 76 |
| PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami | 1.634 | 13,1 phút | 76,8% | 69 |
| CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia | 722 | 11,8 phút | 72,1% | 44 |
| DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.587 | 48,7 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 20 | 60,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 50,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 65,4% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |