AA1093

AA1093 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Miami – Las Vegas. Trong 659 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15531▼ 43,6%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 31652▲ 225,0%
Tháng 45511▼ 80,0%
Tháng 535––
Tháng 634––
Tháng 727––
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)182122▼ 33,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,3%79,3%▲ 17,9%
Tháng 283,9%85,7%▲ 2,1%
Tháng 375,0%88,5%▲ 17,9%
Tháng 488,9%63,6%▼ 28,4%
Tháng 568,6%––
Tháng 664,7%––
Tháng 757,7%––
Tháng 866,7%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1138,1%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)78,8%79,3%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 655
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LAS136 72,8%
  2. LAS–MIA102 79,4%
  3. PHL–ATL86 66,3%
  4. LGA–ORD86 65,5%
  5. MIA–JFK37 85,7%
  6. SAN–MIA30 93,3%
  7. MIA–SAN30 90,0%
  8. DFW–BNA30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 14,5 phút 72,8% 136
LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami 3.494 20,7 phút 79,4% 102
PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.072 17,0 phút 66,3% 86
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 48,4 phút 65,5% 86
MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.757 9,6 phút 85,7% 37
SAN MIA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Miami 3.643 2,4 phút 93,3% 30
MIA SAN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Diego 3.643 1,0 phút 90,0% 30
DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville 1.014 5,6 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 55 55 76,4% 0
tháng 12/2024 49 49 77,6% 0
tháng 1/2025 55 55 67,3% 0
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 16 16 75,0% 0
tháng 4/2025 55 54 88,9% 1
tháng 5/2025 35 35 68,6% 0
tháng 6/2025 34 34 64,7% 0
tháng 7/2025 27 26 57,7% 1
tháng 8/2025 30 30 66,7% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 21 21 38,1% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 52 52 88,5% 0
tháng 4/2026 11 11 63,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…