AA1049

AA1049 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Dallas-Fort Worth. Trong 547 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 3–31–
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%84,6%▼ 1,8%
Tháng 266,7%96,3%▲ 44,4%
Tháng 3–75,9%–
Tháng 4–90,0%–
Tháng 5–87,1%–
Tháng 669,2%53,6%▼ 22,6%
Tháng 780,7%50,0%▼ 38,0%
Tháng 863,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1089,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1296,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 201–
Tháng 3–2–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 602–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 531
  • Bị huỷ 2,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–DFW150 93,7%
  2. JAC–CLT122 73,8%
  3. DFW–JFK72 55,2%
  4. ATL–MIA46 89,1%
  5. PHL–ORD44 97,7%
  6. SAN–CLT37 80,0%
  7. MIA–CLT30 64,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 12 12 66,7% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 30 30 63,3% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 38 38 89,5% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 26 84,6% 5
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 29 75,9% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 28 53,6% 2
tháng 7/2026 31 28 50,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…