AA1015

AA1015 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Phoenix. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 4330▲ 900,0%
Tháng 5–31–
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%80,8%▼ 3,1%
Tháng 282,1%70,4%▼ 14,3%
Tháng 383,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 4100,0%86,2%▼ 13,8%
Tháng 5–77,4%–
Tháng 676,2%80,0%▲ 5,0%
Tháng 778,6%96,6%▲ 22,9%
Tháng 870,0%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1282,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 5–0–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 603
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PHX144 85,0%
  2. PHX–ORD77 83,8%
  3. BTV–DCA57 78,9%
  4. FLL–PHL44 90,9%
  5. ORD–PHL39 84,6%
  6. ORD–LGA36 69,4%
  7. PHL–ORD33 90,9%
  8. CHS–DCA31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 28 89,3% 1
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 6/2025 22 21 76,2% 1
tháng 7/2025 31 28 78,6% 3
tháng 8/2025 31 30 70,0% 1
tháng 9/2025 58 58 89,7% 0
tháng 10/2025 36 36 75,0% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 27 26 80,8% 1
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 29 96,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…