Các chuyến bay tại sân bay Tromsø ngày 26/9/2026

Sân bay Tromsø có 53 chuyến bay ngày 26/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Avinor (Na Uy). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Widerøe 56,6%
  2. SAS 17,0%
  3. Norwegian Air Shuttle 7,5%
  4. Lufthansa Cargo 7,5%
  5. Finnair 3,8%
  6. Edelweiss Air 3,8%
  7. Aegean Airlines 3,8%

Tỷ trọng trong 53 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Oslo-Gardermoen International Airport 24,5%
  2. Bodø Airport 11,3%
  3. Chania International Airport 7,5%
  4. Bergen Airport, Flesland 7,5%
  5. Kirkenes Airport, Høybuktmoen 5,7%
  6. Lakselv Airport, Banak 5,7%
  7. Helsinki Vantaa Airport 3,8%
  8. Zürich Airport 3,8%

Tỷ trọng trong 53 chuyến được liệt kê của ngày này.

53 trong 53
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
04:00 SK4403 SAS Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 04:00 — — Đã cất cánh
04:30 DY371 Norwegian Air Shuttle Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 04:30 — — Đã cất cánh
05:50 SK7355 SAS Đến Chania International Airport CHQ 05:50 — — Đã cất cánh
06:00 WF621 Widerøe Đến Bergen Airport, Flesland BGO 06:00 — — Đã cất cánh
06:10 DY373 Norwegian Air Shuttle Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 06:10 — — Đã cất cánh
07:45 WF1343 Widerøe Từ Sandefjord Airport, Torp TRF — 07:45 07:33 — Đã hạ cánh
07:50 WF862 Widerøe Từ Andøya Airport, Andenes ANX — 07:50 07:38 — Đã hạ cánh
08:05 AY541 Finnair Từ Helsinki Vantaa Airport HEL — 08:05 07:50 — Đã hạ cánh
08:10 WF994 Widerøe Đến Kirkenes Airport, Høybuktmoen KKN 08:10 — — Đã cất cánh
08:15 WF1344 Widerøe Đến Trondheim Airport, Værnes TRD 08:15 — — Đã cất cánh
08:15 WK318 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH — 08:15 08:04 — Đã hạ cánh
08:20 WF873 Widerøe Đến Bodø Airport BOO 08:20 — — Đã cất cánh
08:30 AY542 Finnair Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 08:30 — — Đã cất cánh
08:45 WF993 Widerøe Từ Kirkenes Airport, Høybuktmoen KKN — 08:45 08:41 — Đã hạ cánh
09:00 SK4412 SAS Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL — 09:00 08:46 — Đã hạ cánh
09:05 WK319 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 09:05 — — Đã cất cánh
09:15 WF1325 Widerøe Đến Bodø Airport BOO 09:15 — — Đã cất cánh
09:30 SK4413 SAS Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 09:30 — — Đã cất cánh
10:35 WF824 Widerøe Từ Bodø Airport BOO — 10:35 10:17 — Đã hạ cánh
10:35 WF973 Widerøe Từ Vadsø Airport VDS — 10:35 10:13 — Đã hạ cánh
10:55 WF983 Widerøe Từ Lakselv Airport, Banak LKL — 10:55 10:51 — Đã hạ cánh
11:00 WF849 Widerøe Đến Stokmarknes Airport, Skagen SKN 11:00 — — Đã cất cánh
11:20 WF624 Widerøe Từ Bergen Airport, Flesland BGO — 11:20 11:05 — Đã hạ cánh
11:40 WF912 Widerøe Đến Hammerfest Airport HFT 11:40 — — Đã cất cánh
11:45 WF1328 Widerøe Từ Bodø Airport BOO — 11:45 11:36 — Đã hạ cánh
12:10 WF625 Widerøe Đến Bergen Airport, Flesland BGO 12:10 — — Đã cất cánh
12:15 WF1528 Widerøe Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 12:15 — — Đã cất cánh
12:20 WF817 Widerøe Đến Leknes Airport LKN 12:20 — — Đã cất cánh
12:30 LH878 Lufthansa Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA — 12:30 12:17 — Đã hạ cánh
12:30 WF874 Widerøe Từ Bodø Airport BOO — 12:30 12:35 — Đã hạ cánh
12:45 WF848 Widerøe Từ Stokmarknes Airport, Skagen SKN — 12:45 12:38 — Đã hạ cánh
12:55 WF956 Widerøe Từ Kirkenes Airport, Høybuktmoen KKN — 12:55 12:59 — Đã hạ cánh
13:00 WF984 Widerøe Đến Lakselv Airport, Banak LKL 13:00 — — Đã cất cánh
13:15 DY378 Norwegian Air Shuttle Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL — 13:15 12:53 — Đã hạ cánh
13:20 LH879 Lufthansa Cargo Đến Frankfurt Main Airport FRA 13:20 — — Đã cất cánh
13:30 WF909 Widerøe Từ Hammerfest Airport HFT — 13:30 13:09 — Đã hạ cánh
13:45 DY383 Norwegian Air Shuttle Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 13:45 — — Đã cất cánh
13:45 LH2458 Lufthansa Cargo Từ Munich Airport MUC — 13:45 13:32 — Đã hạ cánh
14:00 WF934 Widerøe Đến Tromsø Airport TOS 14:00 — — Đã cất cánh
14:30 LH2459 Lufthansa Cargo Đến Munich Airport MUC 14:30 — — Đã cất cánh
14:35 SK4418 SAS Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL — 14:35 14:32 — Đã hạ cánh
14:35 WF816 Widerøe Từ Leknes Airport LKN — 14:35 14:17 — Đã hạ cánh
15:00 WF985 Widerøe Từ Lakselv Airport, Banak LKL — 15:00 14:49 — Đã hạ cánh
15:10 SK4423 SAS Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 15:10 — — Đã cất cánh
15:15 WF835 Widerøe Đến Bodø Airport BOO 15:15 — — Đã cất cánh
16:15 SK7356 SAS Từ Chania International Airport CHQ — 16:15 16:19 — Đã hạ cánh
17:05 SK4431 SAS Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 17:05 — — Đã cất cánh
17:40 WF1529 Widerøe Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL — 17:40 17:36 — Đã hạ cánh
17:55 WF934 Widerøe Từ Tromsø Airport TOS — 17:55 18:22 — Đã hạ cánh
18:20 WF628 Widerøe Từ Bergen Airport, Flesland BGO — 18:20 18:06 — Đã hạ cánh
18:40 A34576 Aegean Airlines Từ Chania International Airport CHQ — 18:40 18:38 — Đã hạ cánh
18:45 SK4432 SAS Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL — 18:45 20:08 — Đã hạ cánh
19:25 A34577 Aegean Airlines Đến Chania International Airport CHQ 19:25 — — Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…