Các chuyến bay tại sân bay Tromsø ngày 26/9/2026
Sân bay Tromsø có 53 chuyến bay ngày 26/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Avinor (Na Uy). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Tự đếm · 26/9/2026 theo Avinor (Na Uy)
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Không phải công cụ theo dõi trực tiếp
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 53 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 53 chuyến được liệt kê của ngày này.
53 trong 53
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04:00 | SK4403 | SAS | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 04:00 | — | — | Đã cất cánh |
| 04:30 | DY371 | Norwegian Air Shuttle | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 04:30 | — | — | Đã cất cánh |
| 05:50 | SK7355 | SAS | Đến Chania International Airport CHQ | 05:50 | — | — | Đã cất cánh |
| 06:00 | WF621 | Widerøe | Đến Bergen Airport, Flesland BGO | 06:00 | — | — | Đã cất cánh |
| 06:10 | DY373 | Norwegian Air Shuttle | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 06:10 | — | — | Đã cất cánh |
| 07:45 | WF1343 | Widerøe | Từ Sandefjord Airport, Torp TRF | — | 07:45 07:33 | — | Đã hạ cánh |
| 07:50 | WF862 | Widerøe | Từ Andøya Airport, Andenes ANX | — | 07:50 07:38 | — | Đã hạ cánh |
| 08:05 | AY541 | Finnair | Từ Helsinki Vantaa Airport HEL | — | 08:05 07:50 | — | Đã hạ cánh |
| 08:10 | WF994 | Widerøe | Đến Kirkenes Airport, Høybuktmoen KKN | 08:10 | — | — | Đã cất cánh |
| 08:15 | WF1344 | Widerøe | Đến Trondheim Airport, Værnes TRD | 08:15 | — | — | Đã cất cánh |
| 08:15 | WK318 | Edelweiss Air | Từ Zürich Airport ZRH | — | 08:15 08:04 | — | Đã hạ cánh |
| 08:20 | WF873 | Widerøe | Đến Bodø Airport BOO | 08:20 | — | — | Đã cất cánh |
| 08:30 | AY542 | Finnair | Đến Helsinki Vantaa Airport HEL | 08:30 | — | — | Đã cất cánh |
| 08:45 | WF993 | Widerøe | Từ Kirkenes Airport, Høybuktmoen KKN | — | 08:45 08:41 | — | Đã hạ cánh |
| 09:00 | SK4412 | SAS | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 09:00 08:46 | — | Đã hạ cánh |
| 09:05 | WK319 | Edelweiss Air | Đến Zürich Airport ZRH | 09:05 | — | — | Đã cất cánh |
| 09:15 | WF1325 | Widerøe | Đến Bodø Airport BOO | 09:15 | — | — | Đã cất cánh |
| 09:30 | SK4413 | SAS | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 09:30 | — | — | Đã cất cánh |
| 10:35 | WF824 | Widerøe | Từ Bodø Airport BOO | — | 10:35 10:17 | — | Đã hạ cánh |
| 10:35 | WF973 | Widerøe | Từ Vadsø Airport VDS | — | 10:35 10:13 | — | Đã hạ cánh |
| 10:55 | WF983 | Widerøe | Từ Lakselv Airport, Banak LKL | — | 10:55 10:51 | — | Đã hạ cánh |
| 11:00 | WF849 | Widerøe | Đến Stokmarknes Airport, Skagen SKN | 11:00 | — | — | Đã cất cánh |
| 11:20 | WF624 | Widerøe | Từ Bergen Airport, Flesland BGO | — | 11:20 11:05 | — | Đã hạ cánh |
| 11:40 | WF912 | Widerøe | Đến Hammerfest Airport HFT | 11:40 | — | — | Đã cất cánh |
| 11:45 | WF1328 | Widerøe | Từ Bodø Airport BOO | — | 11:45 11:36 | — | Đã hạ cánh |
| 12:10 | WF625 | Widerøe | Đến Bergen Airport, Flesland BGO | 12:10 | — | — | Đã cất cánh |
| 12:15 | WF1528 | Widerøe | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 12:15 | — | — | Đã cất cánh |
| 12:20 | WF817 | Widerøe | Đến Leknes Airport LKN | 12:20 | — | — | Đã cất cánh |
| 12:30 | LH878 | Lufthansa Cargo | Từ Frankfurt Main Airport FRA | — | 12:30 12:17 | — | Đã hạ cánh |
| 12:30 | WF874 | Widerøe | Từ Bodø Airport BOO | — | 12:30 12:35 | — | Đã hạ cánh |
| 12:45 | WF848 | Widerøe | Từ Stokmarknes Airport, Skagen SKN | — | 12:45 12:38 | — | Đã hạ cánh |
| 12:55 | WF956 | Widerøe | Từ Kirkenes Airport, Høybuktmoen KKN | — | 12:55 12:59 | — | Đã hạ cánh |
| 13:00 | WF984 | Widerøe | Đến Lakselv Airport, Banak LKL | 13:00 | — | — | Đã cất cánh |
| 13:15 | DY378 | Norwegian Air Shuttle | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 13:15 12:53 | — | Đã hạ cánh |
| 13:20 | LH879 | Lufthansa Cargo | Đến Frankfurt Main Airport FRA | 13:20 | — | — | Đã cất cánh |
| 13:30 | WF909 | Widerøe | Từ Hammerfest Airport HFT | — | 13:30 13:09 | — | Đã hạ cánh |
| 13:45 | DY383 | Norwegian Air Shuttle | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 13:45 | — | — | Đã cất cánh |
| 13:45 | LH2458 | Lufthansa Cargo | Từ Munich Airport MUC | — | 13:45 13:32 | — | Đã hạ cánh |
| 14:00 | WF934 | Widerøe | Đến Tromsø Airport TOS | 14:00 | — | — | Đã cất cánh |
| 14:30 | LH2459 | Lufthansa Cargo | Đến Munich Airport MUC | 14:30 | — | — | Đã cất cánh |
| 14:35 | SK4418 | SAS | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 14:35 14:32 | — | Đã hạ cánh |
| 14:35 | WF816 | Widerøe | Từ Leknes Airport LKN | — | 14:35 14:17 | — | Đã hạ cánh |
| 15:00 | WF985 | Widerøe | Từ Lakselv Airport, Banak LKL | — | 15:00 14:49 | — | Đã hạ cánh |
| 15:10 | SK4423 | SAS | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 15:10 | — | — | Đã cất cánh |
| 15:15 | WF835 | Widerøe | Đến Bodø Airport BOO | 15:15 | — | — | Đã cất cánh |
| 16:15 | SK7356 | SAS | Từ Chania International Airport CHQ | — | 16:15 16:19 | — | Đã hạ cánh |
| 17:05 | SK4431 | SAS | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 17:05 | — | — | Đã cất cánh |
| 17:40 | WF1529 | Widerøe | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 17:40 17:36 | — | Đã hạ cánh |
| 17:55 | WF934 | Widerøe | Từ Tromsø Airport TOS | — | 17:55 18:22 | — | Đã hạ cánh |
| 18:20 | WF628 | Widerøe | Từ Bergen Airport, Flesland BGO | — | 18:20 18:06 | — | Đã hạ cánh |
| 18:40 | A34576 | Aegean Airlines | Từ Chania International Airport CHQ | — | 18:40 18:38 | — | Đã hạ cánh |
| 18:45 | SK4432 | SAS | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 18:45 20:08 | — | Đã hạ cánh |
| 19:25 | A34577 | Aegean Airlines | Đến Chania International Airport CHQ | 19:25 | — | — | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.