ICAO FIMP

Sir Seewoosagur Ramgoolam, Plaine Magnien (MRU)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam có 1.864 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 62 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 3.083 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Air Mauritius49,0%
  2. Air Austral8,4%
  3. Emirates8,2%
  4. Turkish Airlines4,9%
  5. South African Airways3,9%
  6. Kenya Airways2,8%
  7. Air India2,7%
  8. IndiGo Airlines2,7%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,28 · tự tính từ 18 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 31/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay Roland Garros RUN →666
  2. Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji BOM →122
  3. Sân bay quốc tế Dubai DXB →122
  4. Sân bay Istanbul IST →115
  5. Sân bay Gatwick LGW →93
  6. Sân bay quốc tế Bengaluru BLR →82
  7. Sân bay quốc tế Seychelles SEZ →82
  8. Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG →61
  9. Sân bay quốc tế Frankfurt FRA →31

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202674550
15/10/202684554
14/10/202671541
13/10/202676540
12/10/202679521
11/10/202680506
10/10/202686493
9/10/202678473
8/10/202671460
7/10/202670456
6/10/202657453
5/10/202664453
4/10/202667448
3/10/202666437
2/10/202665436
1/10/202667433
30/9/202667434
29/9/202657428
28/9/202659431
27/9/202656437
26/9/202665444
25/9/202662445
24/9/202668441
23/9/202661442
22/9/202660444
21/9/202665444
20/9/202663443
19/9/202666442
18/9/202658439
17/9/202669436

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 17,8% 332
  • Quốc tế 82,2% 1.532
Tỷ trọng quốc tế 82% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 31/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…