Charles-de-Gaulle (CDG) – Sir Seewoosagur Ramgoolam (MRU)
Tháng 12/2024 có 51.623 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Sir Seewoosagur Ramgoolam, tính cả hai chiều, trên 141 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48.789 | 44.248 | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 42.910 | 41.223 | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 41.138 | 38.000 | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 41.791 | 42.308 | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 32.691 | 31.120 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 30.408 | 29.317 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 45.589 | 43.284 | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 43.271 | 45.307 | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 33.056 | 29.924 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 42.244 | 39.234 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 47.030 | 45.419 | ▼ 3,4% |
| Tháng 12 | 53.442 | 51.623 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 502.359 | 481.007 | ▼ 4,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 133 | 147 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 120 | 131 | ▲ 9,2% |
| Tháng 3 | 121 | 126 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 130 | 140 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 97 | 105 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 89 | 95 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 132 | 147 | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 134 | 154 | ▲ 14,9% |
| Tháng 9 | 94 | 97 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 121 | 126 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 144 | 120 | ▼ 16,7% |
| Tháng 12 | 171 | 141 | ▼ 17,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.486 | 1.529 | ▲ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.555 | 49.378 | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 45.230 | 44.720 | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 45.713 | 41.466 | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 46.119 | 45.613 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 35.562 | 34.209 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 32.617 | 30.727 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 47.140 | 47.592 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 47.494 | 50.178 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 34.434 | 31.475 | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 44.670 | 42.333 | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 50.570 | 47.723 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 59.535 | 54.805 | ▼ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 539.639 | 520.219 | ▼ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,5% | 89,6% | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 94,9% | 92,2% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 90,0% | 91,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 90,6% | 92,8% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 91,9% | 91,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 93,2% | 95,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 96,7% | 90,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 91,1% | 90,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 96,0% | 95,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 94,6% | 92,7% | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 93,0% | 95,2% | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 89,8% | 94,2% | ▲ 4,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,2% | 92,6% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| MK14 | MRU → CDG | 42 | 71,4% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.