Air Austral
Tháng 2/2018 Air Austral khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 192 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 4 chuyến bay khai thác (1–2/2018).
Chính thức · tháng 2/2018 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
2 tháng 2/2018
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2017 | Chuyến bay khai thác 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
192 tháng 2/2018
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2017 | Lượt khách 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 195 | – |
| Tháng 2 | – | 192 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
105 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
286 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
524 tháng 2/2018
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2017 | Ghế cung ứng 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 524 | – |
| Tháng 2 | – | 524 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| UU973 | NBO–CDG3 chặng | 60,9% | 59 |
| UU104 | RUN–MRU | — | 44 |
| UU105 | MRU–RUN | 52,9% | 44 |
| UU109 | MRU–RUN | 82,4% | 43 |
| UU108 | RUN–MRU | — | 42 |
| UU102 | RUN–MRU | — | 40 |
| UU103 | MRU–RUN | 90,0% | 40 |
| UU979 | DZA–NBO4 chặng | 9,1% | 36 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| MRU–RUNSân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam · Sân bay Roland Garros | 6 | 253 |
| CDG–NBOSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 1 | 30 |
Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.