Roland Garros, Sainte-Marie (RUN)
Sân bay Roland Garros phục vụ 202.970 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.009 ▼ 6,6% so với tháng 3/2025
- Lượt khách 202.970 ▼ 1,7% so với tháng 3/2025
- Tấn hàng hoá 3.130 ▼ 4,0% so với tháng 3/2025
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pháp (DGAC) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.338 | 1.218 | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 858 | 861 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 1.080 | 1.009 | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 1.013 | – | – |
| Tháng 5 | 1.118 | – | – |
| Tháng 6 | 1.010 | – | – |
| Tháng 7 | 1.265 | – | – |
| Tháng 8 | 1.218 | – | – |
| Tháng 9 | 962 | – | – |
| Tháng 10 | 1.194 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 962 | – | – |
| Tháng 12 | 1.211 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.276 | 3.088 | ▼ 5,7% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 261.284 | 263.230 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 154.253 | 162.294 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 206.494 | 202.970 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 191.908 | – | – |
| Tháng 5 | 225.693 | – | – |
| Tháng 6 | 193.614 | – | – |
| Tháng 7 | 292.841 | – | – |
| Tháng 8 | 280.530 | – | – |
| Tháng 9 | 199.003 | – | – |
| Tháng 10 | 264.189 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 225.122 | – | – |
| Tháng 12 | 271.763 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 622.031 | 628.494 | ▲ 1,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 39,9% 403
- Quốc tế 60,1% 606
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.297 | 897 | 1.072 | 954 | 1.169 | 1.012 | 1.315 | 1.217 | 981 | 1.242 | 1.060 | 1.294 |
| 2025 | 1.338 | 858 | 1.080 | 1.013 | 1.118 | 1.010 | 1.265 | 1.218 | 962 | 1.194 | 962 | 1.211 |
| 2026 | 1.218 | 861 | 1.009 |
Tỷ trọng quốc tế 60% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Roland Garros chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Roland Garros.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam MRU | 5.208 | 231 |
| Sân bay Orly ORY | 2.532 | 9.360 |
| Sân bay quốc tế Dzaoudzi Pamandzi DZA | 1.839 | 1.411 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 1.424 | 9.370 |
| Sân bay quốc tế Nosy Be NOS | 387 | 1.138 |
| Sân bay quốc tế OR Tambo JNB | 218 | 2.836 |
| Sân bay quốc tế Suvarnabhumi BKK | 215 | 6.259 |
| Sân bay Marseille Provence MRS | 207 | 8.802 |