ICAO FMEE

Roland Garros, Sainte-Marie (RUN)

Sân bay Roland Garros phục vụ 202.970 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3381.218▼ 9,0%
Tháng 2858861▲ 0,3%
Tháng 31.0801.009▼ 6,6%
Tháng 41.013––
Tháng 51.118––
Tháng 61.010––
Tháng 71.265––
Tháng 81.218––
Tháng 9962––
Tháng 101.194–đang tích luỹ
Tháng 11962––
Tháng 121.211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.2763.088▼ 5,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1261.284263.230▲ 0,7%
Tháng 2154.253162.294▲ 5,2%
Tháng 3206.494202.970▼ 1,7%
Tháng 4191.908––
Tháng 5225.693––
Tháng 6193.614––
Tháng 7292.841––
Tháng 8280.530––
Tháng 9199.003––
Tháng 10264.189–đang tích luỹ
Tháng 11225.122––
Tháng 12271.763––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)622.031628.494▲ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9452.823▼ 4,1%
Tháng 22.5712.931▲ 14,0%
Tháng 33.2623.130▼ 4,0%
Tháng 42.991––
Tháng 52.791––
Tháng 62.870––
Tháng 72.966––
Tháng 82.834––
Tháng 92.692––
Tháng 103.358–đang tích luỹ
Tháng 113.605––
Tháng 125.109––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.7788.884▲ 1,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 39,9% 403
  • Quốc tế 60,1% 606

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.297 897 1.072 954 1.169 1.012 1.315 1.217 981 1.242 1.060 1.294
2025 1.338 858 1.080 1.013 1.118 1.010 1.265 1.218 962 1.194 962 1.211
2026 1.218 861 1.009
Tỷ trọng quốc tế 60% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Roland Garros chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Roland Garros.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam MRU 5.208 231
Sân bay Orly ORY 2.532 9.360
Sân bay quốc tế Dzaoudzi Pamandzi DZA 1.839 1.411
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 1.424 9.370
Sân bay quốc tế Nosy Be NOS 387 1.138
Sân bay quốc tế OR Tambo JNB 218 2.836
Sân bay quốc tế Suvarnabhumi BKK 215 6.259
Sân bay Marseille Provence MRS 207 8.802

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…