Dzaoudzi Pamandzi (DZA)
Sân bay quốc tế Dzaoudzi Pamandzi phục vụ 25.394 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 12,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 300 ▼ 11,8% so với tháng 3/2025
- Lượt khách 25.394 ▼ 12,6% so với tháng 3/2025
- Tấn hàng hoá 337 ▼ 0,6% so với tháng 3/2025
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pháp (DGAC) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40.633 | 40.264 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 29.674 | 24.606 | ▼ 17,1% |
| Tháng 3 | 29.039 | 25.394 | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 31.176 | – | – |
| Tháng 5 | 34.253 | – | – |
| Tháng 6 | 36.124 | – | – |
| Tháng 7 | 56.801 | – | – |
| Tháng 8 | 56.617 | – | – |
| Tháng 9 | 34.078 | – | – |
| Tháng 10 | 36.037 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30.374 | – | – |
| Tháng 12 | 44.212 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 99.346 | 90.264 | ▼ 9,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 57,0% 171
- Quốc tế 43,0% 129
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 417 | 299 | 293 | 316 | 365 | 393 | 470 | 485 | 342 | 395 | 350 | 286 |
| 2025 | 410 | 304 | 340 | 352 | 381 | 338 | 507 | 498 | 349 | 375 | 316 | 448 |
| 2026 | 416 | 258 | 300 |
Tỷ trọng quốc tế 43% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Dzaoudzi Pamandzi chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Dzaoudzi Pamandzi.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Roland Garros RUN | 1.839 | 1.411 |
| Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta NBO | 650 | 1.575 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 285 | 8.050 |