Mã chứng khoán SNC · Toronto Stock Exchange

AtkinsRéalis

AtkinsRéalis khai thác 4 sân bay, tổng cộng ghi nhận 154.920 lượt khách trong tháng 5/2025, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 392 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 3/2026 (440 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 86%. 48 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9471.827▼ 6,2%
Tháng 21.8181.740▼ 4,3%
Tháng 32.2042.049▼ 7,0%
Tháng 42.502––
Tháng 52.762––
Tháng 62.596––
Tháng 72.731––
Tháng 82.446––
Tháng 92.206––
Tháng 102.382–đang tích luỹ
Tháng 111.803––
Tháng 121.993––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5.9695.616▼ 5,9%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 277 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 5/2025 (435 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 133%. 158 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5395328▼ 17,0%
Tháng 6414––
Tháng 7378––
Tháng 8328––
Tháng 9346––
Tháng 10293––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 317 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 5/2025 (435 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 118 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–137.255–
Tháng 5151.022154.920▲ 2,6%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1990 23.453 27.897 29.107 58.959 80.303 79.823 76.519 87.644 90.520 41.557 18.499 18.099
1991 18.674 19.931 30.439 43.993 82.953 58.202 74.302 74.625 94.099 46.057 16.275 20.701
1992 25.616 31.062 25.899 58.259 95.795 80.975 83.428 76.422 100.424 60.172 20.608 25.700
1993 25.867 34.649 28.696 66.834 106.392 85.700 86.147 82.211 109.094 58.788 25.694 31.537
1994 30.551 42.350 34.991 71.507 113.289 91.734 91.049 91.731 108.667 53.525 22.359 27.049
1995 27.285 40.649 30.976 68.653 116.493 94.636 89.635 82.521 87.158 57.045 25.391 28.295
1996 31.732 39.372 30.492 73.394 110.847 94.174 97.304 86.074 114.559 60.801 30.958 34.011
1997 31.628 45.050 42.304 61.636 115.563 94.950 98.831 89.459 118.973 64.021 29.600 33.865
1998 31.381 45.043 32.173 75.466 114.936 88.846 101.354 112.443 63.677 32.856 38.582
1999 34.091 45.112 37.977 71.910 106.882 91.316 98.194 94.089 118.504 59.029 31.778 34.478
2000 24.409 36.282 34.598 62.118 106.834 88.386 94.460 94.426 114.178 58.578 29.972 32.716
2001 29.841 41.317 32.340 66.510 98.547 86.271 93.843 95.644 101.928 50.793 24.581 27.329
2002 20.534 29.050 32.929 66.045 103.795 87.062 106.538 106.642 115.641 57.369 34.680 40.594
2003 37.574 41.557 32.836 55.483 97.608 98.664 107.135 109.437 116.167 67.698 35.964 43.953
2004 37.385 51.385 38.235 73.006 107.209 93.723 109.799 118.806 121.763 74.098 36.932 47.944
2005 39.231 54.988 51.876 66.544 117.640 110.554 129.452 128.605 128.937 70.668 43.201 57.045
2006 46.968 56.588 46.869 78.168 112.802 105.203 127.497 126.642 130.232 72.477 44.325 56.115
2007 48.856 61.738 50.651 79.213 121.446 105.405 131.492 129.051 126.603 81.045 48.008 57.168
2008 50.274 68.925 71.810 83.418 159.861 140.566 172.427 164.085 153.930 115.807 60.457 70.175
2009 51.020 58.287 51.585 90.876 137.191 112.582 156.155 158.537 127.595 96.814 54.801 68.467
2010 53.942 59.576 57.416 83.136 124.644 104.046 138.098 136.879 119.019 86.582 53.187 66.935
2011 57.460 59.964 60.666 85.163 121.829 111.944 137.461 121.245 84.149 48.638
2012 57.897 60.866 63.903 86.736 122.383 99.160 130.252 116.943 87.207 51.421
2013 55.491 54.669 68.940 82.633 127.763 87.328 116.913
2014 58.448 86.586 126.535 97.866 115.237
2015 125.527
2016 90.139 116.064 93.620 115.963
2017 111.522 135.998 103.967 118.986 103.832
2018 72.399 104.777 130.724 107.940 146.773 127.979 108.466 63.092 80.688
2019 67.873 78.107 111.756 136.317 114.671 147.863
2022 82.157 100.948
2023 127.519 148.048 140.077 134.539
2024 151.022
2025 137.255 154.920

Sân bay đang khai thác

10

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…