Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Mohamed Boudiaf ngày 12/10/2026

Sân bay quốc tế Mohamed Boudiaf có 29 chuyến bay ngày 12/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 82,8%
  2. Saudia 6,9%
  3. Volotea 6,9%
  4. Domestic Airlines 3,4%

Tỷ trọng trong 29 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 37,9%
  2. Marseille Provence Airport 13,8%
  3. Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport 6,9%
  4. Nice-Côte d'Azur Airport 6,9%
  5. Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport 6,9%
  6. Charles de Gaulle International Airport 6,9%
  7. Tiska Djanet Airport 3,4%
  8. In Salah Airport 3,4%

Tỷ trọng trong 29 chuyến được liệt kê của ngày này.

29 trong 29
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:25 AH6355 Air Algérie Từ Tiska Djanet Airport DJG 23:20 01:25 01:34 +9 Đã hạ cánh
01:45 AH6353 Air Algérie Từ Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport TMR 23:30 01:45 01:17 -28 Đã hạ cánh
03:10 AH6286 Air Algérie Từ In Salah Airport INZ 01:25 03:10 — Theo lịch
06:00 AH6027 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 06:00 05:56 — -4 Đã cất cánh
07:30 SV2500 Saudia Từ King Abdulaziz International Airport JED 03:45 07:30 07:30 0 Đã hạ cánh
08:00 AH1426 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:00 08:36 — +36 Đã cất cánh
08:10 AH6190 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 07:00 08:10 — Nguồn không báo
08:15 AH1198 Air Algérie Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 08:15 08:14 — -1 Đã cất cánh
09:00 AH6191 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 09:00 — — Nguồn không báo
09:10 SV2501 Saudia Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 09:10 09:38 — +28 Đã cất cánh
09:40 AH6168 Air Algérie Từ Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 08:00 09:40 09:52 +12 Đã hạ cánh
10:30 AH6169 Air Algérie Đến Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 10:30 11:04 — +34 Đã cất cánh
12:10 AH1199 Air Algérie Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 11:45 12:10 11:59 -11 Đã hạ cánh
12:20 AH6192 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 11:10 12:20 12:36 +16 Đã hạ cánh
13:20 AH6193 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 13:20 13:17 — -3 Đã cất cánh
13:35 AH1528 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 13:35 13:29 — -6 Đã cất cánh
15:20 V72642 Volotea Từ Marseille Provence Airport MRS 14:40 15:20 — Nguồn không báo
15:50 AH6324 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 14:40 15:50 — Nguồn không báo
16:20 V72643 Volotea Đến Marseille Provence Airport MRS 16:20 16:29 — +9 Đã cất cánh
16:40 AH6325 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 16:40 17:54 — +74 Đã cất cánh
16:55 AH1427 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 16:25 16:55 16:47 -8 Đã hạ cánh
18:20 SF2111 Domestic Airlines Đến Houari Boumediene Airport ALG 18:20 — — Nguồn không báo
19:15 AH1529 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 18:00 19:15 18:55 -20 Đã hạ cánh
20:30 AH3022 Air Algérie Đến İstanbul Airport IST 20:30 20:24 — -6 Đã cất cánh
20:35 AH6348 Air Algérie Đến Tindouf Airport TIN 20:35 20:21 — -14 Đã cất cánh
20:55 AH6194 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 19:55 20:55 21:07 +12 Đã hạ cánh
21:20 AH6026 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:30 21:20 21:36 +16 Đã hạ cánh
21:55 AH6195 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 21:55 21:57 — +2 Đã cất cánh
22:30 AH6352 Air Algérie Đến Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport TMR 22:30 22:33 — +3 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…