Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Mohamed Boudiaf ngày 4/10/2026

Sân bay quốc tế Mohamed Boudiaf có 23 chuyến bay ngày 4/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 91,3%
  2. Domestic Airlines 8,7%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 39,1%
  2. Tiska Djanet Airport 13,0%
  3. Marseille Provence Airport 8,7%
  4. Lyon Saint-Exupéry Airport 8,7%
  5. Paris-Orly Airport 8,7%
  6. Guemar Airport - مطار قمار بالوادي 4,3%
  7. Béchar Boudghene Ben Ali Lotfi Airport 4,3%
  8. İstanbul Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

23 trong 23
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:30 AH6356 Air Algérie Đến Tiska Djanet Airport DJG 00:30 — — Theo lịch
00:45 SF2127 Domestic Airlines Từ Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 23:45 00:45 — Theo lịch
01:45 SF2117 Domestic Airlines Đến Houari Boumediene Airport ALG 01:45 02:35 — +50 Đã cất cánh
03:10 AH6347 Air Algérie Từ Béchar Boudghene Ben Ali Lotfi Airport CBH 01:30 03:10 02:35 -35 Đã hạ cánh
03:30 AH3023 Air Algérie Từ İstanbul Airport IST 02:30 03:30 03:44 +14 Đã hạ cánh
05:40 AH6357 Air Algérie Từ Tiska Djanet Airport DJG 03:35 05:40 — Theo lịch
06:00 AH6027 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 06:00 05:59 — -1 Đã cất cánh
08:10 AH6190 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 07:00 08:10 08:16 +6 Đã hạ cánh
08:15 AH1426 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:15 08:17 — +2 Đã cất cánh
09:00 AH1460 Air Algérie Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 09:00 10:05 — +65 Đã cất cánh
09:00 AH6191 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 09:00 09:05 — +5 Đã cất cánh
12:15 AH1427 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 11:45 12:15 — Nguồn không báo
12:25 AH6192 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 11:15 12:25 12:54 +29 Đã hạ cánh
13:15 AH6193 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 13:15 13:47 — +32 Đã cất cánh
13:30 AH1122 Air Algérie Đến Paris-Orly Airport ORY 13:30 14:38 — +68 Đã cất cánh
18:50 AH6194 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 18:05 18:50 — Theo lịch
19:00 AH1461 Air Algérie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:10 19:00 — Đã hạ cánh
19:10 AH1123 Air Algérie Từ Paris-Orly Airport ORY 17:55 19:10 19:54 +44 Đã hạ cánh
19:50 AH6195 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 19:50 22:00 — +130 Đã cất cánh
20:10 AH6026 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 19:10 20:10 19:43 -27 Đã hạ cánh
20:15 AH6352 Air Algérie Đến Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport TMR 20:15 21:19 — +64 Đã cất cánh
20:15 AH6354 Air Algérie Đến Tiska Djanet Airport DJG 20:15 21:07 — +52 Đã cất cánh
21:10 AH6286 Air Algérie Đến Noumérat - Moufdi Zakaria Airport GHA 21:10 21:11 — +1 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…