Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Mohamed Boudiaf ngày 24/9/2026

Sân bay quốc tế Mohamed Boudiaf có 18 chuyến bay ngày 24/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 88,9%
  2. Volotea 5,6%
  3. Turkish Airlines 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 22,2%
  2. Marseille Provence Airport 11,1%
  3. EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg 11,1%
  4. Charles de Gaulle International Airport 11,1%
  5. İstanbul Airport 11,1%
  6. Noumérat - Moufdi Zakaria Airport 5,6%
  7. Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport 5,6%
  8. Tiska Djanet Airport 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

18 trong 18
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 AH6015 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 00:05 23:57 — -8 Đã cất cánh
01:30 AH6351 Air Algérie Từ Noumérat - Moufdi Zakaria Airport GHA 00:15 01:30 00:43 -47 Đã hạ cánh
01:35 AH6169 Air Algérie Đến Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 01:35 01:37 — +2 Đã cất cánh
02:55 AH6355 Air Algérie Từ Tiska Djanet Airport DJG 00:25 02:55 03:26 +31 Đã hạ cánh
07:40 V72643 Volotea Đến Marseille Provence Airport MRS 07:40 07:37 — -3 Đã cất cánh
08:00 AH1170 Air Algérie Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 08:00 08:30 — +30 Đã cất cánh
08:15 AH1426 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:15 08:21 — +6 Đã cất cánh
09:00 AH6193 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 09:00 09:08 — +8 Đã cất cánh
10:05 AH465 Air Algérie Từ King Abdulaziz International Airport JED 06:20 10:05 10:34 +29 Đã hạ cánh
13:10 AH326 Air Algérie Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 13:10 14:00 — +50 Đã cất cánh
13:10 AH6190 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 12:00 13:10 13:23 +13 Đã hạ cánh
13:30 AH1171 Air Algérie Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 12:10 13:30 13:41 +11 Đã hạ cánh
13:35 AH1528 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 13:35 13:56 — +21 Đã cất cánh
13:55 TK1412 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 13:55 14:21 — +26 Đã cất cánh
14:50 AH1198 Air Algérie Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 14:50 15:18 — +28 Đã cất cánh
19:15 AH1529 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 18:00 19:15 19:30 +15 Đã hạ cánh
19:30 AH6194 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 18:20 19:30 19:15 -15 Đã hạ cánh
20:30 AH3022 Air Algérie Đến İstanbul Airport IST 20:30 20:51 — +21 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…