Các chuyến bay tại Sân bay quốc tế Alexandria ngày 2026-09-08

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại những gì bảng thông tin của sân bay hiển thị cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

29

Sân bay quốc tế Alexandria có 29 chuyến bay trong ngày 2026-09-08, đếm từ bảng thông tin chuyến bay của chính sân bay (OpenSky Network). Giờ là giờ địa phương. Đây là bản ghi của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

29 trong 29
GiờSố hiệuHãng Đi / Đến Cất cánhHạ cánh Chênh giờTrạng thái
00:01 UZ205 El-Buraq Air Transport Đi Benina International Airport 00:01 00:49 +48 Đã cất cánh
00:05 FZ176 Flydubai Đi Dubai International Airport 00:05 00:23 +18 Đã cất cánh
00:15 J9725 Jazeera Airways Đến Kuwait International Airport 21:10 00:15 23:45 -30 Đã hạ cánh
01:00 J9726 Jazeera Airways Đi Kuwait International Airport 01:00 01:08 +8 Đã cất cánh
01:05 J9721 Jazeera Airways Đến Kuwait International Airport 22:00 01:05 00:36 -29 Đã hạ cánh
01:35 MS686 Egyptair Đến King Fahd International Airport 22:35 01:35 01:15 -20 Đã hạ cánh
01:50 VF347 Belgian Air Force Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 23:30 01:50 01:25 -25 Đã hạ cánh
02:10 J9722 Jazeera Airways Đi Kuwait International Airport 02:10 02:14 +4 Đã cất cánh
02:50 TK696 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport 00:40 02:50 02:34 -16 Đã hạ cánh
03:05 SM972 Air Cairo Đến King Abdulaziz International Airport 00:45 03:05 03:03 -2 Đã hạ cánh
03:45 TK697 Turkish Airlines Đi İstanbul Airport 03:45 04:30 +45 Đã cất cánh
04:25 VF348 Belgian Air Force Đi Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 04:25 04:33 +8 Đã cất cánh
04:45 SM987 Air Cairo Đi Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport 04:45 04:59 +14 Đã cất cánh
07:15 J9723 Jazeera Airways Đến Kuwait International Airport 04:10 07:15 06:41 -34 Đã hạ cánh
08:00 J9724 Jazeera Airways Đi Kuwait International Airport 08:00 07:51 -9 Đã cất cánh
10:35 SV331 Saudia Đến King Abdulaziz International Airport 08:15 10:35 10:31 -4 Đã hạ cánh
11:35 SV332 Saudia Đi King Abdulaziz International Airport 11:35 11:44 +9 Đã cất cánh
13:45 KU547 Kuwait Airways Đến Kuwait International Airport 10:50 13:45 13:38 -7 Đã hạ cánh
14:45 KU548 Kuwait Airways Đi Kuwait International Airport 14:45 15:03 +18 Đã cất cánh
16:05 SM990 Air Cairo Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport 13:55 16:05 15:54 -11 Đã hạ cánh
16:30 MS655 Egyptair Đi King Abdulaziz International Airport 16:30 16:52 +22 Đã cất cánh
17:20 SM973 Air Cairo Đi King Abdulaziz International Airport 17:20 17:41 +21 Đã cất cánh
19:30 SV411 Saudia Đến King Abdulaziz International Airport 17:10 19:30 19:24 -6 Đã hạ cánh
20:30 SV410 Saudia Đi King Abdulaziz International Airport 20:30 20:58 +28 Đã cất cánh
21:40 SV333 Saudia Đến King Khalid International Airport 18:45 21:40 21:28 -12 Đã hạ cánh
22:05 MS656 Egyptair Đến King Abdulaziz International Airport 19:45 22:05 22:42 +37 Đã hạ cánh
22:40 SV334 Saudia Đi King Khalid International Airport 22:40 23:08 +28 Đã cất cánh
23:00 SM974 Air Cairo Đến King Abdulaziz International Airport 20:40 23:00 Theo lịch
23:05 FZ175 Flydubai Đến Dubai International Airport 20:20 23:05 22:58 -7 Đã hạ cánh

Giờ cất cánh và giờ hạ cánh mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Ngày khác

2026-09-172026-09-162026-09-152026-09-142026-09-132026-09-122026-09-112026-09-102026-09-092026-09-082026-09-072026-09-062026-09-05