Jazeera Airways
OpenSky ghi được 14 chuyến bay đi và đến của Jazeera Airways trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
14 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 14 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 11/11 kỳ có số liệu
Chuỗi còn ngắn — Jazeera Airways mới có 11 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 10/10/2026 | 1 | 7 |
| 8/10/2026 | 1 | 7 |
| 5/10/2026 | 1 | 7 |
| 3/10/2026 | 1 | |
| 1/10/2026 | 1 | |
| 29/9/2026 | 1 | |
| 26/9/2026 | 1 | |
| 24/9/2026 | 1 | |
| 19/9/2026 | 1 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
3 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
2.156 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| J9722 | HBE–KWI2 chặng | 83,3% | 45 |
| J9724 | HBE–KWI2 chặng | 95,0% | 45 |
| J9125 | KWI–DXB | 87,8% | 43 |
| J9131 | KWI–AUH | 91,2% | 43 |
| J9177 | KWI–DAM2 chặng | 90,5% | 42 |
| J9227 | KWI–RUH | 69,1% | 42 |
| J9401 | KWI–BOM | 52,4% | 42 |
| J9402 | BOM–KWI | — | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CAI–KWISân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Kuwait | 4 | 158 |
| DAM–KWISân bay quốc tế Damascus · Sân bay quốc tế Kuwait | 4 | 157 |
| HMB–KWISân bay quốc tế Suhaj · Sân bay quốc tế Kuwait | 3 | 106 |
| BOM–KWISân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Kuwait | 2 | 84 |
| DXB–KWISân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Kuwait | 2 | 80 |
| JED–KWISân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Kuwait | 2 | 78 |
| KWI–RUHSân bay quốc tế Kuwait · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 2 | 77 |
| CMB–KWISân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay quốc tế Kuwait | 2 | 74 |
Tính từ 30 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.