ICAO KAC

Kuwait Airways

Tháng 7/2026 Kuwait Airways khai thác 62 chuyến bay đi/đến Mỹ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 2/2026 hãng này vận chuyển 10.175 lượt khách đi/đến Mỹ và 344 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 16462▼ 3,1%
Tháng 256560,0%
Tháng 36462▼ 3,1%
Tháng 460600,0%
Tháng 562––
Tháng 660600,0%
Tháng 7–62–
Tháng 862––
Tháng 958––
Tháng 1063–đang tích luỹ
Tháng 1161––
Tháng 1263––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026213
16/10/2026113
15/10/2026214
14/10/2026214
13/10/2026214
12/10/2026214
11/10/2026214
10/10/2026214
9/10/2026214
8/10/2026213
7/10/2026213
6/10/2026214
5/10/2026214
4/10/2026214
3/10/2026214
2/10/2026115
1/10/2026216
30/9/2026316
29/9/2026215
28/9/2026215
27/9/2026215
26/9/2026315
25/9/2026214
24/9/2026213

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.81416.756▲ 70,7%
Tháng 27.13410.175▲ 42,6%
Tháng 36.887––
Tháng 48.970––
Tháng 59.171––
Tháng 68.370––
Tháng 7–––
Tháng 89.421––
Tháng 96.982––
Tháng 107.654–đang tích luỹ
Tháng 1112.887––
Tháng 1215.535––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)16.94826.931▲ 58,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1241231▼ 4,3%
Tháng 2241344▲ 42,6%
Tháng 3308––
Tháng 4330––
Tháng 5218––
Tháng 6279––
Tháng 7–––
Tháng 8257––
Tháng 9271––
Tháng 10298–đang tích luỹ
Tháng 11425––
Tháng 12360––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)482575▲ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

12 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2.453 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 121.37820.710▼ 3,1%
Tháng 218.70418.7040,0%
Tháng 321.37620.708▼ 3,1%
Tháng 420.04220.0400,0%
Tháng 520.708––
Tháng 620.04020.0400,0%
Tháng 7–20.708–
Tháng 820.708––
Tháng 919.372––
Tháng 1021.042–đang tích luỹ
Tháng 1120.374––
Tháng 1221.042––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 145,9%80,9%▲ 76,2%
Tháng 238,1%54,4%▲ 42,6%
Tháng 332,2%––
Tháng 444,8%––
Tháng 544,3%––
Tháng 641,8%––
Tháng 7–––
Tháng 845,5%––
Tháng 936,0%––
Tháng 1036,4%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1273,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)42,0%67,7%▲ 61,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 62 58 62 60 62 60 62 61 60 62 60 62
2025 64 56 64 60 62 60 62 58 63 61 63
2026 62 56 62 60 60 62

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
KU163KWI–MXP2 chặng75,0%72
KU775KWI–RUH59,1%54
KU619KWI–DOH60,9%52
KU673KWI–DXB55,3%51
KU135KWI–BCN3 chặng54,2%49
KU541KWI–CAI39,0%48
KU563KWI–AMM46,3%48
KU785KWI–JED40,5%48
Xem cả 48 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BOM–KWISân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Kuwait4170
DEL–KWISân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Kuwait4168
CAI–KWISân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Kuwait4167
DXB–KWISân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Kuwait3124
JED–KWISân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Kuwait3121
DAM–KWISân bay quốc tế Damascus · Sân bay quốc tế Kuwait292
AMM–KWISân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Kuwait291
AMD–KWISân bay quốc tế Sardar Vallabhbhai Patel · Sân bay quốc tế Kuwait288
Danh mục đường bayTổng cộng 22 cặp sân bay

Tính từ 48 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…