Montpellier - Méditerranée (MPL) – Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) (ORN)
Tháng 12/2024 có 3.582 lượt khách bay giữa Montpellier - Méditerranée và Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella), tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.568 | 3.054 | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 2.499 | 3.377 | ▲ 35,1% |
| Tháng 3 | 2.571 | 2.731 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 1.850 | 4.252 | ▲ 129,8% |
| Tháng 5 | 2.581 | 3.687 | ▲ 42,9% |
| Tháng 6 | 2.125 | 3.818 | ▲ 79,7% |
| Tháng 7 | 4.568 | 4.932 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 4.175 | 4.929 | ▲ 18,1% |
| Tháng 9 | 2.666 | 3.867 | ▲ 45,0% |
| Tháng 10 | 2.675 | 3.854 | ▲ 44,1% |
| Tháng 11 | 2.808 | 2.902 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 3.287 | 3.582 | ▲ 9,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 34.373 | 44.985 | ▲ 30,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 23 | 35 | ▲ 52,2% |
| Tháng 3 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 4 | 22 | 40 | ▲ 81,8% |
| Tháng 5 | 27 | 38 | ▲ 40,7% |
| Tháng 6 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 7 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 8 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 10 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 11 | 38 | 34 | ▼ 10,5% |
| Tháng 12 | 40 | 36 | ▼ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 368 | 455 | ▲ 23,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.258 | 4.554 | ▲ 7,0% |
| Tháng 2 | 3.846 | 5.015 | ▲ 30,4% |
| Tháng 3 | 4.167 | 4.358 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 2.632 | 6.034 | ▲ 129,3% |
| Tháng 5 | 3.341 | 5.796 | ▲ 73,5% |
| Tháng 6 | 2.956 | 5.964 | ▲ 101,8% |
| Tháng 7 | 6.080 | 6.903 | ▲ 13,5% |
| Tháng 8 | 5.725 | 6.900 | ▲ 20,5% |
| Tháng 9 | 3.530 | 5.980 | ▲ 69,4% |
| Tháng 10 | 3.396 | 6.070 | ▲ 78,7% |
| Tháng 11 | 5.482 | 4.480 | ▼ 18,3% |
| Tháng 12 | 5.624 | 5.022 | ▼ 10,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 51.037 | 67.076 | ▲ 31,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,3% | 67,1% | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 65,0% | 67,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 61,7% | 62,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 70,3% | 70,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 77,3% | 63,6% | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 71,9% | 64,0% | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 75,1% | 71,4% | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 72,9% | 71,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 75,5% | 64,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 10 | 78,8% | 63,5% | ▼ 19,4% |
| Tháng 11 | 51,2% | 64,8% | ▲ 26,6% |
| Tháng 12 | 58,4% | 71,3% | ▲ 22,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,2% | 66,9% | ▼ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.