tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay khai thác 2025
Chuyến bay khai thác 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
62
62
0,0%
Tháng 2
56
56
0,0%
Tháng 3
62
63
▲ 1,6%
Tháng 4
50
50
0,0%
Tháng 5
52
45
▼ 13,5%
Tháng 6
46
49
▲ 6,5%
Tháng 7
50
52
▲ 4,0%
Tháng 8
53
–
–
Tháng 9
53
–
–
Tháng 10
54
–
đang tích luỹ
Tháng 11
60
–
–
Tháng 12
60
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
378
377
▼ 0,3%
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 80 80,8
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tỷ lệ đúng giờ 2025
Tỷ lệ đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
61,3%
45,2%
▼ 26,3%
Tháng 2
64,3%
60,7%
▼ 5,6%
Tháng 3
58,1%
60,3%
▲ 3,8%
Tháng 4
60,0%
66,0%
▲ 10,0%
Tháng 5
57,7%
60,0%
▲ 4,0%
Tháng 6
69,6%
73,5%
▲ 5,6%
Tháng 7
60,0%
80,8%
▲ 34,7%
Tháng 8
66,0%
–
–
Tháng 9
66,0%
–
–
Tháng 10
51,9%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
40,0%
–
–
Tháng 12
43,3%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
61,6%
63,8%
▲ 3,6%
Chuyến bị huỷ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 1 2 3 4 5
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bị huỷ 2025
Chuyến bị huỷ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
0
0
–
Tháng 2
0
0
–
Tháng 3
0
0
–
Tháng 4
0
0
–
Tháng 5
2
4
▲ 100,0%
Tháng 6
0
0
–
Tháng 7
2
0
▼ 100,0%
Tháng 8
0
–
–
Tháng 9
0
–
–
Tháng 10
0
–
đang tích luỹ
Tháng 11
0
–
–
Tháng 12
2
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
4
4
0,0%
Theo chiều bay
LIS → NAT
Chuyến theo lịch
600
Chuyến khai thác
595
Bị huỷ
5 · 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ
45,4%
NAT → LIS
Chuyến theo lịch
601
Chuyến khai thác
596
Bị huỷ
5 · 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ
75,5%
LIS → NAT và NAT → LIS tính riêng.
Số liệu chính thức theo tháng
theo Eurostat · tháng 12/2024
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
5.000 6.000 7.000 6.948
tháng 1/2023 tháng 7/2023 tháng 1/2024 tháng 6/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
6.013
7.758
▲ 29,0%
Tháng 2
5.179
6.886
▲ 33,0%
Tháng 3
5.336
6.933
▲ 29,9%
Tháng 4
4.945
5.331
▲ 7,8%
Tháng 5
6.128
5.356
▼ 12,6%
Tháng 6
5.348
5.724
▲ 7,0%
Tháng 7
7.125
6.085
▼ 14,6%
Tháng 8
7.730
6.662
▼ 13,8%
Tháng 9
6.965
6.225
▼ 10,6%
Tháng 10
5.793
6.555
▲ 13,2%
Tháng 11
6.908
7.050
▲ 2,1%
Tháng 12
7.796
6.948
▼ 10,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
75.266
77.513
▲ 3,0%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
8K 10K 12K 12,5K
tháng 1/2023 tháng 7/2023 tháng 1/2024 tháng 6/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
11.130
12.807
▲ 15,1%
Tháng 2
7.772
11.744
▲ 51,1%
Tháng 3
9.013
12.573
▲ 39,5%
Tháng 4
8.699
10.723
▲ 23,3%
Tháng 5
12.156
10.790
▼ 11,2%
Tháng 6
8.765
10.790
▲ 23,1%
Tháng 7
11.859
10.964
▼ 7,5%
Tháng 8
12.708
10.556
▼ 16,9%
Tháng 9
12.464
10.721
▼ 14,0%
Tháng 10
9.180
11.208
▲ 22,1%
Tháng 11
12.158
12.158
0,0%
Tháng 12
12.955
12.468
▼ 3,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
128.859
137.502
▲ 6,7%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
50 55 60 65 55,7
tháng 1/2023 tháng 7/2023 tháng 1/2024 tháng 6/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
54,0%
60,6%
▲ 12,2%
Tháng 2
66,6%
58,6%
▼ 12,0%
Tháng 3
59,2%
55,1%
▼ 6,9%
Tháng 4
56,8%
49,7%
▼ 12,5%
Tháng 5
50,4%
49,6%
▼ 1,6%
Tháng 6
61,0%
53,0%
▼ 13,1%
Tháng 7
60,1%
55,5%
▼ 7,7%
Tháng 8
60,8%
63,1%
▲ 3,8%
Tháng 9
55,9%
58,1%
▲ 3,9%
Tháng 10
63,1%
58,5%
▼ 7,3%
Tháng 11
56,8%
58,0%
▲ 2,1%
Tháng 12
60,2%
55,7%
▼ 7,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
58,7%
56,3%
▼ 4,2%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:003,7phút · 308 chuyến ghi nhận · 303 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,6phút22:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận1.201LIS–NAT
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
26,313,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
3201600
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
46
46
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
10:00
Chưa có số liệu
—
—
—
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
117
117
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
152
153
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
5
5
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
40,2%
26,3 phút
316
320
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
50
50
22:00
78,9%
3,7 phút
303
308
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
197
197
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
18,59,20,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2321160
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
58,7%
18,5 phút
230
232
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
186
186
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
86
86
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
186
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
180
186
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
187
187
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
138
138
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
125630
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
124
124
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
112
112
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
125
125
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
100
100
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
97
103
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
95
95
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
102
104
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
53
53
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
53
53
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
90
90
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
120
120
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
120
122
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ60,0%720
Trễ trên 15 phút39,2%471
Bị huỷ0,8%10
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.