TP0010
TP0010 của TAP Portugal bay Natal – Lisbon. Trong 275 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 53,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ53,9%trên 275 chuyến
- Chậm trung bình20,0 phút
- Tháng 7/20269▲ 12,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 4 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 83 | 85 | ▲ 2,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 29,4% | ▼ 47,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 62,5% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 23,5% | 52,9% | ▲ 125,0% |
| Tháng 4 | 0,0% | 37,5% | – |
| Tháng 5 | 25,0% | 14,3% | ▼ 42,8% |
| Tháng 6 | 71,4% | 55,6% | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | 57,1% | 100,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 55,6% | – | – |
| Tháng 10 | 36,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41,2% | – | – |
| Tháng 12 | 61,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 44,0% | 50,3% | ▲ 14,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 271
- Bị huỷ 1,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| NAT LIS Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay Lisboa Portela | 5.643 | 20,0 phút | 53,9% | 275 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 23,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 8 | 25,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 29,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 7 | 14,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |