Dallas-Fort Worth (DFW) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 11.009 lượt khách bay giữa Dallas-Fort Worth và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 43 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.675 | 6.949 | ▲ 22,4% |
| Tháng 2 | 5.686 | 4.895 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 7.279 | 7.978 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 6.353 | 7.779 | ▲ 22,4% |
| Tháng 5 | 7.413 | 10.755 | ▲ 45,1% |
| Tháng 6 | 8.205 | 12.434 | ▲ 51,5% |
| Tháng 7 | 7.851 | 12.655 | ▲ 61,2% |
| Tháng 8 | 7.463 | 10.591 | ▲ 41,9% |
| Tháng 9 | 6.806 | 12.291 | ▲ 80,6% |
| Tháng 10 | 7.580 | 10.469 | ▲ 38,1% |
| Tháng 11 | 6.092 | 8.236 | ▲ 35,2% |
| Tháng 12 | 7.250 | 11.009 | ▲ 51,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 83.653 | 116.041 | ▲ 38,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 35 | 47 | ▲ 34,3% |
| Tháng 6 | 32 | 51 | ▲ 59,4% |
| Tháng 7 | 32 | 51 | ▲ 59,4% |
| Tháng 8 | 35 | 47 | ▲ 34,3% |
| Tháng 9 | 34 | 51 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 12 | 32 | 43 | ▲ 34,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 394 | 505 | ▲ 28,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.593 | 10.884 | ▲ 26,7% |
| Tháng 2 | 8.939 | 8.349 | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 10.287 | 9.786 | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 9.892 | 10.670 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 10.332 | 13.412 | ▲ 29,8% |
| Tháng 6 | 9.174 | 14.179 | ▲ 54,6% |
| Tháng 7 | 9.223 | 14.183 | ▲ 53,8% |
| Tháng 8 | 10.050 | 13.070 | ▲ 30,0% |
| Tháng 9 | 9.568 | 14.264 | ▲ 49,1% |
| Tháng 10 | 10.132 | 12.383 | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 8.515 | 11.277 | ▲ 32,4% |
| Tháng 12 | 9.579 | 12.814 | ▲ 33,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 114.284 | 145.271 | ▲ 27,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,0% | 63,8% | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 63,6% | 58,6% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 70,8% | 81,5% | ▲ 15,1% |
| Tháng 4 | 64,2% | 72,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 71,7% | 80,2% | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 89,4% | 87,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 85,1% | 89,2% | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 74,3% | 81,0% | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 71,1% | 86,2% | ▲ 21,2% |
| Tháng 10 | 74,8% | 84,5% | ▲ 13,0% |
| Tháng 11 | 71,5% | 73,0% | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 75,7% | 85,9% | ▲ 13,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,2% | 78,7% | ▲ 7,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.