Dallas-Fort Worth (DFW) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 29.561 lượt khách bay giữa Dallas-Fort Worth và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 115 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.141 | 25.276 | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 14.603 | 13.805 | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 22.501 | 22.729 | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 22.094 | 24.232 | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 23.938 | 26.158 | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 27.640 | 28.007 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 27.961 | 24.051 | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 24.201 | 25.353 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 23.781 | 25.850 | ▲ 8,7% |
| Tháng 10 | 24.982 | 26.497 | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 27.116 | 23.091 | ▼ 14,8% |
| Tháng 12 | 30.877 | 29.561 | ▼ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 290.835 | 294.610 | ▲ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 105 | 119 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 80 | 82 | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 102 | 105 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 109 | 120 | ▲ 10,1% |
| Tháng 5 | 114 | 114 | 0,0% |
| Tháng 6 | 111 | 110 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 116 | 100 | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 115 | 110 | ▼ 4,3% |
| Tháng 9 | 106 | 108 | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 113 | 112 | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 118 | 105 | ▼ 11,0% |
| Tháng 12 | 120 | 115 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.309 | 1.300 | ▼ 0,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.375 | 33.537 | ▲ 22,5% |
| Tháng 2 | 22.085 | 22.842 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 27.811 | 28.367 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 27.252 | 29.833 | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 28.512 | 31.299 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 29.312 | 30.834 | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 30.384 | 25.809 | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 29.917 | 30.540 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 27.828 | 30.208 | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 29.910 | 31.068 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 34.049 | 29.457 | ▼ 13,5% |
| Tháng 12 | 34.738 | 32.346 | ▼ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 349.173 | 356.140 | ▲ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 75,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 66,1% | 60,4% | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 80,9% | 80,1% | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 81,1% | 81,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 84,0% | 83,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 94,3% | 90,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 92,0% | 93,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 80,9% | 83,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 85,5% | 85,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 83,5% | 85,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 79,6% | 78,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 88,9% | 91,4% | ▲ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,8% | 82,4% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.