Charles-de-Gaulle (CDG) – Dallas-Fort Worth (DFW)
Tháng 12/2024 có 28.572 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Dallas-Fort Worth, tính cả hai chiều, trên 114 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.984 | 20.536 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 16.386 | 15.798 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 21.919 | 23.920 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 22.365 | 24.720 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 24.385 | 27.573 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 45.326 | 42.081 | ▼ 7,2% |
| Tháng 7 | 44.648 | 34.519 | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 38.841 | 26.197 | ▼ 32,6% |
| Tháng 9 | 30.740 | 24.246 | ▼ 21,1% |
| Tháng 10 | 29.903 | 27.493 | ▼ 8,1% |
| Tháng 11 | 23.423 | 22.739 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 25.272 | 28.572 | ▲ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 342.192 | 318.394 | ▼ 7,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87 | 97 | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 72 | 82 | ▲ 13,9% |
| Tháng 3 | 92 | 97 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 103 | 103 | 0,0% |
| Tháng 5 | 107 | 110 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 170 | 169 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 187 | 140 | ▼ 25,1% |
| Tháng 8 | 184 | 108 | ▼ 41,3% |
| Tháng 9 | 125 | 103 | ▼ 17,6% |
| Tháng 10 | 118 | 113 | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 100 | 97 | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 108 | 114 | ▲ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.453 | 1.333 | ▼ 8,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.891 | 25.038 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 20.666 | 21.756 | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 25.510 | 26.883 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 26.037 | 28.145 | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 27.063 | 30.978 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 48.438 | 44.763 | ▼ 7,6% |
| Tháng 7 | 52.766 | 38.322 | ▼ 27,4% |
| Tháng 8 | 51.445 | 29.845 | ▼ 42,0% |
| Tháng 9 | 36.889 | 26.352 | ▼ 28,6% |
| Tháng 10 | 35.451 | 30.680 | ▼ 13,5% |
| Tháng 11 | 28.248 | 25.078 | ▼ 11,2% |
| Tháng 12 | 29.076 | 30.556 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 406.480 | 358.396 | ▼ 11,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 82,0% | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 79,3% | 72,6% | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 85,9% | 89,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 85,9% | 87,8% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 90,1% | 89,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 93,6% | 94,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 84,6% | 90,1% | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 75,5% | 87,8% | ▲ 16,3% |
| Tháng 9 | 83,3% | 92,0% | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 84,4% | 89,6% | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 82,9% | 90,7% | ▲ 9,4% |
| Tháng 12 | 86,9% | 93,5% | ▲ 7,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,1% | 88,2% | ▲ 4,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.