Dallas-Fort Worth (DFW) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 10/2024 có 13.222 lượt khách bay giữa Dallas-Fort Worth và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.446 | – |
| Tháng 2 | – | 5.294 | – |
| Tháng 3 | 2.686 | 13.046 | ▲ 385,7% |
| Tháng 4 | 15.792 | 14.930 | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 16.386 | 28.298 | ▲ 72,7% |
| Tháng 6 | 30.468 | 32.503 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 28.759 | 30.327 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 26.139 | 27.295 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 18.337 | 17.245 | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 16.432 | 13.222 | ▼ 19,5% |
| Tháng 11 | 12.761 | – | – |
| Tháng 12 | 12.539 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 30 | – |
| Tháng 3 | 11 | 62 | ▲ 463,6% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 114 | ▲ 83,9% |
| Tháng 6 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 122 | 122 | 0,0% |
| Tháng 8 | 124 | 126 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 70 | 66 | ▼ 5,7% |
| Tháng 10 | 61 | 52 | ▼ 14,8% |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.744 | – |
| Tháng 2 | – | 7.028 | – |
| Tháng 3 | 3.135 | 14.613 | ▲ 366,1% |
| Tháng 4 | 17.150 | 17.048 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 17.695 | 31.916 | ▲ 80,4% |
| Tháng 6 | 30.926 | 33.536 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 31.760 | 33.482 | ▲ 5,4% |
| Tháng 8 | 32.252 | 32.448 | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 19.481 | 17.790 | ▼ 8,7% |
| Tháng 10 | 17.128 | 14.196 | ▼ 17,1% |
| Tháng 11 | 13.584 | – | – |
| Tháng 12 | 14.078 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 92,0% | – |
| Tháng 2 | – | 75,3% | – |
| Tháng 3 | 85,7% | 89,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 92,1% | 87,6% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 92,6% | 88,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 98,5% | 96,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 90,6% | 90,6% | 0,0% |
| Tháng 8 | 81,0% | 84,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 94,1% | 96,9% | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 95,9% | 93,1% | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 93,9% | – | – |
| Tháng 12 | 89,1% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.