Dallas-Fort Worth (DFW) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 23.964 lượt khách bay giữa Dallas-Fort Worth và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 96 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.757 | 20.582 | ▲ 30,6% |
| Tháng 2 | 14.552 | 18.419 | ▲ 26,6% |
| Tháng 3 | 22.284 | 26.133 | ▲ 17,3% |
| Tháng 4 | 24.822 | 29.335 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 27.534 | 30.809 | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 31.152 | 43.712 | ▲ 40,3% |
| Tháng 7 | 31.896 | 34.338 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 29.008 | 30.208 | ▲ 4,1% |
| Tháng 9 | 27.277 | 27.099 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 30.233 | 29.722 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 22.419 | 23.578 | ▲ 5,2% |
| Tháng 12 | 23.540 | 23.964 | ▲ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 300.474 | 337.899 | ▲ 12,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78 | 91 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 74 | 85 | ▲ 14,9% |
| Tháng 3 | 98 | 100 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 102 | 117 | ▲ 14,7% |
| Tháng 5 | 112 | 122 | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 118 | 170 | ▲ 44,1% |
| Tháng 7 | 124 | 132 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 124 | 119 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 118 | 108 | ▼ 8,5% |
| Tháng 10 | 122 | 114 | ▼ 6,6% |
| Tháng 11 | 91 | 93 | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 97 | 96 | ▼ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.258 | 1.347 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.636 | 26.182 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 18.592 | 24.442 | ▲ 31,5% |
| Tháng 3 | 25.092 | 28.766 | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 28.862 | 33.744 | ▲ 16,9% |
| Tháng 5 | 32.262 | 34.716 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 34.130 | 47.660 | ▲ 39,6% |
| Tháng 7 | 35.884 | 37.214 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 35.774 | 33.625 | ▼ 6,0% |
| Tháng 9 | 31.741 | 30.434 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 34.488 | 32.094 | ▼ 6,9% |
| Tháng 11 | 26.166 | 26.173 | 0,0% |
| Tháng 12 | 27.890 | 26.878 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 350.517 | 381.928 | ▲ 9,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,2% | 78,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 78,3% | 75,4% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 88,8% | 90,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 86,0% | 86,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 85,3% | 88,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 91,3% | 91,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 88,9% | 92,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 81,1% | 89,8% | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 85,9% | 89,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 87,7% | 92,6% | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 85,7% | 90,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 84,4% | 89,2% | ▲ 5,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,3% | 87,9% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.