Dallas-Fort Worth (DFW) – Istanbul (IST)
Tháng 12/2024 có 21.763 lượt khách bay giữa Dallas-Fort Worth và Istanbul, tính cả hai chiều, trên 79 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.685 | 16.266 | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 10.123 | 13.959 | ▲ 37,9% |
| Tháng 3 | 14.779 | 16.328 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 14.550 | 15.142 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 16.579 | 17.318 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 16.941 | 17.017 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 16.784 | 17.442 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 15.599 | 19.180 | ▲ 23,0% |
| Tháng 9 | 15.324 | 19.885 | ▲ 29,8% |
| Tháng 10 | 15.467 | 20.265 | ▲ 31,0% |
| Tháng 11 | 15.912 | 18.004 | ▲ 13,1% |
| Tháng 12 | 16.910 | 21.763 | ▲ 28,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 184.653 | 212.569 | ▲ 15,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 41 | 58 | ▲ 41,5% |
| Tháng 3 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 80 | ▲ 29,0% |
| Tháng 9 | 60 | 85 | ▲ 41,7% |
| Tháng 10 | 62 | 87 | ▲ 40,3% |
| Tháng 11 | 60 | 69 | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | 62 | 79 | ▲ 27,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 714 | 826 | ▲ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.600 | 19.078 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 12.372 | 17.436 | ▲ 40,9% |
| Tháng 3 | 18.318 | 18.870 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 18.036 | 18.156 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 18.654 | 18.756 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 18.036 | 18.480 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 18.636 | 19.060 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 18.600 | 24.450 | ▲ 31,5% |
| Tháng 9 | 18.054 | 26.002 | ▲ 44,0% |
| Tháng 10 | 18.636 | 26.140 | ▲ 40,3% |
| Tháng 11 | 18.018 | 21.198 | ▲ 17,6% |
| Tháng 12 | 19.454 | 24.181 | ▲ 24,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 215.414 | 251.807 | ▲ 16,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,3% | 85,3% | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 81,8% | 80,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 80,7% | 86,5% | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 80,7% | 83,4% | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 88,9% | 92,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 93,9% | 92,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 90,1% | 91,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 83,9% | 78,4% | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 84,9% | 76,5% | ▼ 9,9% |
| Tháng 10 | 83,0% | 77,5% | ▼ 6,6% |
| Tháng 11 | 88,3% | 84,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 86,9% | 90,0% | ▲ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,6% | 84,9% | ▼ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.