3.062 km · Quốc tế

Tancredo Neves (CNF) – Arturo Merino Benítez (SCL)

Tháng 7/2026 có 80 chuyến bay khai thác giữa Tancredo Neves và Arturo Merino Benítez, tính cả hai chiều; 77,5% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14426▼ 40,9%
Tháng 24024▼ 40,0%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 52728▲ 3,7%
Tháng 64442▼ 4,5%
Tháng 76180▲ 31,1%
Tháng 846––
Tháng 936––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)268252▼ 6,0%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,5%57,7%▼ 18,2%
Tháng 260,0%66,7%▲ 11,2%
Tháng 384,6%71,4%▼ 15,6%
Tháng 492,3%66,7%▼ 27,7%
Tháng 588,9%78,6%▼ 11,6%
Tháng 677,3%97,6%▲ 26,3%
Tháng 768,9%77,5%▲ 12,5%
Tháng 882,6%––
Tháng 980,6%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1145,8%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%73,7%▼ 4,8%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

Các hãng khai thác tuyến

  1. LATAM Chile 94,8%
  2. TAM Brazilian Airlines 3,0%
  3. Sky Airline 2,2%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

CNF → SCL

Chuyến theo lịch
404
Chuyến khai thác
403
Bị huỷ
1 · 0,2%
Tỷ lệ đúng giờ
62,5%

SCL → CNF

Chuyến theo lịch
403
Chuyến khai thác
403
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
83,6%

CNF → SCL và SCL → CNF tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
LATAM Chile LA 765 94,8% 74,5% 1
TAM Brazilian Airlines JJ 24 3,0% 45,8% 0
Sky Airline H2 18 2,2% 50,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận807CNF–SCL

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 7 · 7 chuyến ghi nhận · 7 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 47 · 47 chuyến ghi nhận · 47 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 72 · 72 chuyến ghi nhận · 72 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 184 · 184 chuyến ghi nhận · 184 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 113 · 113 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 146 · 146 chuyến ghi nhận · 145 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 81 · 81 chuyến ghi nhận · 81 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 113 · 113 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—184184
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113113
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145146
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113113

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 91 · 91 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 122 · 122 chuyến ghi nhận · 122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 135 · 135 chuyến ghi nhận · 135 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 76 · 76 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 144 · 144 chuyến ghi nhận · 144 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 95 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 143 · 143 chuyến ghi nhận · 143 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9191
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—122122
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—135135
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—7676
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—144144
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9596
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—143143

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 64 · 64 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 55 · 55 chuyến ghi nhận · 55 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 87 · 87 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 140 · 140 chuyến ghi nhận · 140 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 46 · 46 chuyến ghi nhận · 46 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 65 · 65 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 72 · 72 chuyến ghi nhận · 72 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6465
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,0% 589
  • Trễ trên 15 phút 26,9% 217
  • Bị huỷ 0,1% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
LA0673 CNF → SCL 309 62,7%
LA0672 SCL → CNF 302 86,4%
LA0674 SCL → CNF 79 83,5%
LA0675 CNF → SCL 73 65,8%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 80 +31,1% 0 77,5%
tháng 6/2026 42 −4,5% 0 97,6%
tháng 5/2026 28 +3,7% 0 78,6%
tháng 4/2026 24 −7,7% 0 66,7%
tháng 3/2026 28 +7,7% 0 71,4%
tháng 2/2026 24 −40,0% 0 66,7%
tháng 1/2026 26 −40,9% 0 57,7%
tháng 12/2025 28 −36,4% 0 64,3%
tháng 11/2025 24 −40,0% 0 45,8%
tháng 10/2025 28 −30,0% 0 82,1%
tháng 9/2025 36 0 80,6%
tháng 8/2025 46 0 82,6%
tháng 7/2025 61 0 68,9%
tháng 6/2025 44 0 77,3%
tháng 5/2025 27 0 88,9%
tháng 4/2025 26 0 92,3%
tháng 3/2025 26 0 84,6%
tháng 2/2025 40 0 60,0%
tháng 1/2025 44 0 70,5%
tháng 12/2024 44 0 75,0%
tháng 11/2024 40 1 62,5%
tháng 10/2024 40 0 47,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…