Sky Airline có 73.907 lượt khách trong tháng 7/2026, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 12/2017 tháng 11/2020 tháng 10/2022 tháng 9/2024 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
74,5% tháng 7/2026trên 364 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 1/2025 tháng 2/2025 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Sky Airline mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
374 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 1/2025 tháng 2/2025 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Sky Airline mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
10 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 1/2025 tháng 2/2025 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Sky Airline mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Lượt cất/hạ cánh
544 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 12/2017 tháng 11/2020 tháng 10/2022 tháng 9/2024 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:000,5phút · 294 lượt ghi nhận · 245 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,5phút08:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận3.654Sky Airline
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
12,96,50,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3901950
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
19
20
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
95
96
05:00
85,8%
10,1 phút
360
390
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
26
61
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
73
73
08:00
87,8%
0,5 phút
245
294
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
141
160
10:00
80,8%
7,4 phút
203
207
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
174
256
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
143
147
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
165
165
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
118
162
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
93
93
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
74
90
17:00
75,9%
11,2 phút
216
334
18:00
78,2%
12,9 phút
261
271
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
189
192
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
104
195
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
133
185
22:00
80,3%
7,4 phút
213
215
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
48
48
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
11,75,90,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
6123060
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
87,3%
5,0 phút
386
484
Thứ Ba
78,2%
7,2 phút
449
499
Thứ Tư
76,6%
11,3 phút
410
499
Thứ Năm
83,2%
4,7 phút
381
478
Thứ Sáu
77,8%
11,7 phút
495
546
Thứ Bảy
80,1%
9,3 phút
423
536
Chủ Nhật
87,8%
6,0 phút
549
612
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
14,87,40,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
6153080
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
86,0%
5,6 phút
491
615
th2
84,7%
3,5 phút
443
556
th3
90,6%
0,4 phút
382
538
th4
Chưa có quan sát
—
—
—
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
74,5%
14,5 phút
364
374
th8
Chưa có quan sát
—
—
—
th9
71,4%
14,8 phút
311
358
th10
77,2%
8,8 phút
325
361
th11
81,7%
11,5 phút
349
358
th12
82,5%
8,0 phút
428
494
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ69,1%2.525
Trễ trên 15 phút15,5%568
Bị huỷ15,4%561
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.