ICAO SKU

Sky Airline

Tháng 8/2026 Sky Airline khai thác 401 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 58.851 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 3.203 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 20,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1578559▼ 3,3%
Tháng 2509559▲ 9,8%
Tháng 3489360▼ 26,4%
Tháng 4405256▼ 36,8%
Tháng 5390254▼ 34,9%
Tháng 6400268▼ 33,0%
Tháng 7704546▼ 22,4%
Tháng 8552401▼ 27,4%
Tháng 9456––
Tháng 10358–đang tích luỹ
Tháng 11370––
Tháng 12517––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.0273.203▼ 20,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 187.45782.580▼ 5,6%
Tháng 280.23180.442▲ 0,3%
Tháng 371.99941.957▼ 41,7%
Tháng 458.39431.763▼ 45,6%
Tháng 553.96029.880▼ 44,6%
Tháng 654.67733.775▼ 38,2%
Tháng 7103.72181.353▼ 21,6%
Tháng 880.60258.851▼ 27,0%
Tháng 960.983––
Tháng 1045.294–đang tích luỹ
Tháng 1149.241––
Tháng 1270.720––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)591.041440.601▼ 25,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%––
Tháng 284,7%––
Tháng 390,6%––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–74,5%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1124––
Tháng 2113––
Tháng 3156––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–10–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

6 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1615––
Tháng 2556––
Tháng 3538––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–374–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

601 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1116.041113.352▼ 2,3%
Tháng 2101.821113.962▲ 11,9%
Tháng 397.83570.132▼ 28,3%
Tháng 481.74951.204▼ 37,4%
Tháng 579.77651.664▼ 35,2%
Tháng 680.92354.736▼ 32,4%
Tháng 7142.254111.072▼ 21,9%
Tháng 8109.17183.686▼ 23,3%
Tháng 991.401––
Tháng 1069.085–đang tích luỹ
Tháng 1172.274––
Tháng 12105.223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)809.570649.808▼ 19,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%72,9%▼ 3,3%
Tháng 278,8%70,6%▼ 10,4%
Tháng 373,6%59,8%▼ 18,7%
Tháng 471,4%62,0%▼ 13,2%
Tháng 567,6%57,8%▼ 14,5%
Tháng 667,6%61,7%▼ 8,7%
Tháng 772,9%73,2%▲ 0,5%
Tháng 873,8%70,3%▼ 4,8%
Tháng 966,7%––
Tháng 1065,6%–đang tích luỹ
Tháng 1168,1%––
Tháng 1267,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)72,6%66,1%▼ 9,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 419 404 376 241 254 292 432 387 342 352 353 448
2025 578 509 489 405 390 400 704 552 456 358 370 517
2026 559 559 360 256 254 268 546 401

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SKU0652SCL–GRU2 chặng91,2%239
SKU0620SCL–GIG76,9%190
SKU0621GIG–SCL74,2%190
SKU0631FLN–SCL77,5%180
SKU0605GRU–SCL91,1%178
SKU0630SCL–FLN75,4%173
SKU0622SCL–GIG86,7%146
SKU0623GIG–SCL79,2%146
Xem cả 43 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
FLN–SCLSân bay quốc tế Hercílio Luz · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez8862
GIG–SCLSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez6859
GRU–SCLSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez5445
MVD–SCLSân bay quốc tế Carrasco · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez4248
CUZ–LIMSân bay quốc tế Alejandro Velasco Astete · Sân bay quốc tế Jorge Chávez5160
BRC–SCLSân bay quốc tế Teniente Luis Candelaria · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez2157
MVD–SSASân bay quốc tế Carrasco · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães2130
GIG–MVDSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Carrasco2118
Danh mục đường bayTổng cộng 14 cặp sân bay

Tính từ 43 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:00-0,2phút · 271 chuyến ghi nhận · 223 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,0phút08:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận3.167Sky Airline

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1011
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
05:0086,0%10,0 phút358383
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1324
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
08:0089,7%-0,2 phút223271
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—95113
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—178182
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—161215
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—137141
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—111111
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118162
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9393
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7389
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—163281
18:0078,6%12,9 phút238246
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—178180
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—104195
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—110162
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—177179
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,8%5,2 phút334422
Thứ Ba81,2%5,3 phút382418
Thứ Tư78,3%10,2 phút355432
Thứ Năm84,0%3,6 phút332421
Thứ Sáu79,8%11,3 phút421467
Thứ Bảy81,6%8,4 phút381485
Chủ Nhật89,4%4,7 phút464522

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,0%5,6 phút491615
T284,7%3,5 phút443556
T390,6%0,4 phút382538
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T774,5%14,5 phút364374
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T1078,8%7,6 phút212232
T1181,7%11,5 phút349358
T1282,5%8,0 phút428494

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,1% 2.219
  • Trễ trên 15 phút 14,2% 450
  • Bị huỷ 15,7% 498
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…