Beauvais-Tillé (BVA) – Rabat-Salé (RBA)
Tháng 12/2024 có 4.659 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Rabat-Salé, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.722 | 5.035 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 4.276 | 5.432 | ▲ 27,0% |
| Tháng 3 | 4.667 | 5.875 | ▲ 25,9% |
| Tháng 4 | 4.723 | 4.754 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 4.809 | 4.789 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 4.253 | 4.680 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 4.669 | 4.213 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 4.666 | 5.011 | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 4.937 | 4.077 | ▼ 17,4% |
| Tháng 10 | 5.020 | 5.428 | ▲ 8,1% |
| Tháng 11 | 5.942 | 4.218 | ▼ 29,0% |
| Tháng 12 | 5.977 | 4.659 | ▼ 22,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 58.661 | 58.171 | ▼ 0,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 10 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 12 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 328 | 326 | ▼ 0,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.122 | 5.436 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 4.728 | 5.830 | ▲ 23,3% |
| Tháng 3 | 5.122 | 6.586 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 5.122 | 5.026 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 5.090 | 5.058 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 4.728 | 5.058 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 5.090 | 4.664 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 5.090 | 5.404 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 5.516 | 4.616 | ▼ 16,3% |
| Tháng 10 | 5.468 | 5.846 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 6.634 | 4.696 | ▼ 29,2% |
| Tháng 12 | 6.618 | 5.122 | ▼ 22,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 64.328 | 63.342 | ▼ 1,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,2% | 92,6% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 90,4% | 93,2% | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 91,1% | 89,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 92,2% | 94,6% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 94,5% | 94,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 90,0% | 92,5% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 91,7% | 90,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 91,7% | 92,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 89,5% | 88,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 91,8% | 92,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 89,6% | 89,8% | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 90,3% | 91,0% | ▲ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,3% | 91,8% | ▲ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.