Charles-de-Gaulle (CDG) – Rabat-Salé (RBA)
Tháng 12/2024 có 38.862 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Rabat-Salé, tính cả hai chiều, trên 286 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.436 | 21.585 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 20.288 | 24.152 | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 22.373 | 22.300 | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 19.297 | 27.270 | ▲ 41,3% |
| Tháng 5 | 24.050 | 35.970 | ▲ 49,6% |
| Tháng 6 | 21.884 | 31.299 | ▲ 43,0% |
| Tháng 7 | 23.383 | 33.257 | ▲ 42,2% |
| Tháng 8 | 23.136 | 33.607 | ▲ 45,3% |
| Tháng 9 | 21.937 | 33.204 | ▲ 51,4% |
| Tháng 10 | 22.516 | 37.653 | ▲ 67,2% |
| Tháng 11 | 22.788 | 35.845 | ▲ 57,3% |
| Tháng 12 | 25.608 | 38.862 | ▲ 51,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 269.696 | 375.004 | ▲ 39,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 158 | 146 | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 133 | 162 | ▲ 21,8% |
| Tháng 3 | 148 | 166 | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 129 | 173 | ▲ 34,1% |
| Tháng 5 | 153 | 238 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 154 | 229 | ▲ 48,7% |
| Tháng 7 | 160 | 233 | ▲ 45,6% |
| Tháng 8 | 158 | 235 | ▲ 48,7% |
| Tháng 9 | 153 | 241 | ▲ 57,5% |
| Tháng 10 | 158 | 259 | ▲ 63,9% |
| Tháng 11 | 159 | 271 | ▲ 70,4% |
| Tháng 12 | 181 | 286 | ▲ 58,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.844 | 2.639 | ▲ 43,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.299 | 25.870 | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 23.426 | 28.075 | ▲ 19,8% |
| Tháng 3 | 25.824 | 28.604 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 21.849 | 30.877 | ▲ 41,3% |
| Tháng 5 | 26.710 | 41.359 | ▲ 54,8% |
| Tháng 6 | 26.452 | 39.637 | ▲ 49,8% |
| Tháng 7 | 28.309 | 41.657 | ▲ 47,2% |
| Tháng 8 | 28.497 | 42.282 | ▲ 48,4% |
| Tháng 9 | 27.027 | 41.668 | ▲ 54,2% |
| Tháng 10 | 27.020 | 44.971 | ▲ 66,4% |
| Tháng 11 | 27.918 | 46.295 | ▲ 65,8% |
| Tháng 12 | 31.652 | 49.449 | ▲ 56,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 321.983 | 460.744 | ▲ 43,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,2% | 83,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 86,6% | 86,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 86,6% | 78,0% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 88,3% | 88,3% | 0,0% |
| Tháng 5 | 90,0% | 87,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 82,7% | 79,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 82,6% | 79,8% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 81,2% | 79,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 81,2% | 79,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 83,3% | 83,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 81,6% | 77,4% | ▼ 5,1% |
| Tháng 12 | 80,9% | 78,6% | ▼ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 81,7% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.