Marseille Provence (MRS) – Rabat-Salé (RBA)
Tháng 12/2024 có 8.199 lượt khách bay giữa Marseille Provence và Rabat-Salé, tính cả hai chiều, trên 53 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.344 | 9.110 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 6.856 | 8.097 | ▲ 18,1% |
| Tháng 3 | 6.575 | 8.258 | ▲ 25,6% |
| Tháng 4 | 5.730 | 6.880 | ▲ 20,1% |
| Tháng 5 | 6.155 | 7.447 | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 5.517 | 7.521 | ▲ 36,3% |
| Tháng 7 | 6.036 | 7.309 | ▲ 21,1% |
| Tháng 8 | 6.195 | 7.896 | ▲ 27,5% |
| Tháng 9 | 5.586 | 5.446 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 6.533 | 6.974 | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 7.945 | 8.383 | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 8.040 | 8.199 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 78.512 | 91.520 | ▲ 16,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 64 | ▲ 18,5% |
| Tháng 2 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 48 | 58 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 44 | 49 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 44 | 51 | ▲ 15,9% |
| Tháng 6 | 42 | 54 | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 46 | 52 | ▲ 13,0% |
| Tháng 8 | 44 | 54 | ▲ 22,7% |
| Tháng 9 | 43 | 42 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 49 | 48 | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 56 | 59 | ▲ 5,4% |
| Tháng 12 | 57 | 53 | ▼ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 575 | 640 | ▲ 11,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.612 | 10.614 | ▲ 23,2% |
| Tháng 2 | 7.616 | 9.224 | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 7.882 | 9.788 | ▲ 24,2% |
| Tháng 4 | 6.794 | 7.644 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 6.915 | 8.223 | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 6.450 | 8.676 | ▲ 34,5% |
| Tháng 7 | 6.653 | 8.314 | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 6.828 | 8.644 | ▲ 26,6% |
| Tháng 9 | 6.546 | 6.352 | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 7.414 | 7.728 | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 9.346 | 9.733 | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 9.362 | 9.141 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 90.418 | 104.081 | ▲ 15,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,3% | 85,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 90,0% | 87,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 83,4% | 84,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 84,3% | 90,0% | ▲ 6,8% |
| Tháng 5 | 89,0% | 90,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 85,5% | 86,7% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 90,7% | 87,9% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 90,7% | 91,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 85,3% | 85,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 88,1% | 90,2% | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 85,0% | 86,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 85,9% | 89,7% | ▲ 4,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,9% | 88,0% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.