Madrid Barajas (MAD) – Rabat-Salé (RBA)
Tháng 12/2024 có 9.713 lượt khách bay giữa Madrid Barajas và Rabat-Salé, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.350 | 11.644 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 10.302 | 10.426 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 8.392 | 9.703 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 3.516 | 6.580 | ▲ 87,1% |
| Tháng 5 | 4.344 | 7.069 | ▲ 62,7% |
| Tháng 6 | 4.044 | 6.812 | ▲ 68,4% |
| Tháng 7 | 4.406 | 7.111 | ▲ 61,4% |
| Tháng 8 | 4.469 | 7.643 | ▲ 71,0% |
| Tháng 9 | 3.593 | 6.375 | ▲ 77,4% |
| Tháng 10 | 4.809 | 7.665 | ▲ 59,4% |
| Tháng 11 | 9.876 | 9.983 | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 10.528 | 9.713 | ▼ 7,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 78.629 | 100.724 | ▲ 28,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72 | 82 | ▲ 13,9% |
| Tháng 2 | 79 | 70 | ▼ 11,4% |
| Tháng 3 | 56 | 76 | ▲ 35,7% |
| Tháng 4 | 26 | 46 | ▲ 76,9% |
| Tháng 5 | 36 | 53 | ▲ 47,2% |
| Tháng 6 | 37 | 52 | ▲ 40,5% |
| Tháng 7 | 35 | 51 | ▲ 45,7% |
| Tháng 8 | 37 | 54 | ▲ 45,9% |
| Tháng 9 | 35 | 54 | ▲ 54,3% |
| Tháng 10 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 11 | 71 | 63 | ▼ 11,3% |
| Tháng 12 | 73 | 60 | ▼ 17,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 601 | 717 | ▲ 19,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.950 | 13.563 | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 12.283 | 11.855 | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 9.674 | 12.311 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 4.170 | 7.816 | ▲ 87,4% |
| Tháng 5 | 5.280 | 8.461 | ▲ 60,2% |
| Tháng 6 | 4.777 | 8.084 | ▲ 69,2% |
| Tháng 7 | 4.952 | 8.007 | ▲ 61,7% |
| Tháng 8 | 5.143 | 8.628 | ▲ 67,8% |
| Tháng 9 | 4.781 | 8.063 | ▲ 68,6% |
| Tháng 10 | 5.762 | 9.226 | ▲ 60,1% |
| Tháng 11 | 12.176 | 11.765 | ▼ 3,4% |
| Tháng 12 | 12.395 | 10.892 | ▼ 12,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 93.343 | 118.671 | ▲ 27,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,6% | 85,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 83,9% | 87,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 86,7% | 78,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 84,3% | 84,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 82,3% | 83,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 84,7% | 84,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 89,0% | 88,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 86,9% | 88,6% | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 75,2% | 79,1% | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 83,5% | 83,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 81,1% | 84,9% | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 84,9% | 89,2% | ▲ 5,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,1% | 84,9% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.