Orly (ORY) – Rabat-Salé (RBA)
Tháng 12/2024 có 22.436 lượt khách bay giữa Orly và Rabat-Salé, tính cả hai chiều, trên 162 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.230 | 16.755 | ▲ 26,6% |
| Tháng 2 | 13.540 | 17.459 | ▲ 28,9% |
| Tháng 3 | 14.298 | 14.707 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 12.873 | 17.758 | ▲ 37,9% |
| Tháng 5 | 15.905 | 17.821 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 16.259 | 19.739 | ▲ 21,4% |
| Tháng 7 | 23.407 | 22.629 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 22.292 | 23.605 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 18.331 | 19.282 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 18.909 | 20.169 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 14.480 | 20.985 | ▲ 44,9% |
| Tháng 12 | 18.734 | 22.436 | ▲ 19,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 202.258 | 233.345 | ▲ 15,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104 | 126 | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 101 | 120 | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 105 | 114 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 98 | 126 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 114 | 122 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 126 | 147 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 186 | 185 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 182 | 190 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 145 | 155 | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 130 | 138 | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 116 | 150 | ▲ 29,3% |
| Tháng 12 | 148 | 162 | ▲ 9,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.555 | 1.735 | ▲ 11,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.014 | 20.762 | ▲ 22,0% |
| Tháng 2 | 16.516 | 19.667 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 17.293 | 18.740 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 16.066 | 21.091 | ▲ 31,3% |
| Tháng 5 | 18.752 | 20.517 | ▲ 9,4% |
| Tháng 6 | 20.393 | 24.675 | ▲ 21,0% |
| Tháng 7 | 30.206 | 30.711 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 29.586 | 31.484 | ▲ 6,4% |
| Tháng 9 | 24.708 | 25.860 | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 22.710 | 23.214 | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 19.036 | 26.224 | ▲ 37,8% |
| Tháng 12 | 24.198 | 28.758 | ▲ 18,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 256.478 | 291.703 | ▲ 13,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 80,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 82,0% | 88,8% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 82,7% | 78,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 80,1% | 84,2% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 84,8% | 86,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 79,7% | 80,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 77,5% | 73,7% | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 75,3% | 75,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 74,2% | 74,6% | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 83,3% | 86,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 76,1% | 80,0% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 77,4% | 78,0% | ▲ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,2% | 80,6% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.