Brussels South Charleroi (CRL) – Rabat-Salé (RBA)
Tháng 12/2024 có 7.278 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Rabat-Salé, tính cả hai chiều, trên 40 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.482 | 7.953 | ▲ 45,1% |
| Tháng 2 | 5.799 | 7.518 | ▲ 29,6% |
| Tháng 3 | 5.828 | 7.740 | ▲ 32,8% |
| Tháng 4 | 4.730 | 6.262 | ▲ 32,4% |
| Tháng 5 | 4.593 | 6.544 | ▲ 42,5% |
| Tháng 6 | 4.347 | 6.015 | ▲ 38,4% |
| Tháng 7 | 3.910 | 5.826 | ▲ 49,0% |
| Tháng 8 | 4.661 | 6.667 | ▲ 43,0% |
| Tháng 9 | 4.184 | 4.999 | ▲ 19,5% |
| Tháng 10 | 4.675 | 6.474 | ▲ 38,5% |
| Tháng 11 | 7.658 | 7.723 | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 7.738 | 7.278 | ▼ 5,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.605 | 80.999 | ▲ 27,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 2 | 32 | 41 | ▲ 28,1% |
| Tháng 3 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 6 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 7 | 22 | 34 | ▲ 54,5% |
| Tháng 8 | 26 | 37 | ▲ 42,3% |
| Tháng 9 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 11 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 12 | 44 | 40 | ▼ 9,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 358 | 452 | ▲ 26,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.687 | 8.444 | ▲ 48,5% |
| Tháng 2 | 12.352 | 7.805 | ▼ 36,8% |
| Tháng 3 | 6.048 | 8.380 | ▲ 38,6% |
| Tháng 4 | 4.914 | 6.426 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 4.914 | 6.820 | ▲ 38,8% |
| Tháng 6 | 4.914 | 6.442 | ▲ 31,1% |
| Tháng 7 | 4.158 | 6.434 | ▲ 54,7% |
| Tháng 8 | 4.946 | 7.009 | ▲ 41,7% |
| Tháng 9 | 4.552 | 5.292 | ▲ 16,3% |
| Tháng 10 | 4.962 | 6.836 | ▲ 37,8% |
| Tháng 11 | 8.364 | 8.540 | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 8.444 | 7.784 | ▼ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 74.255 | 86.212 | ▲ 16,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 94,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 46,9% | 96,3% | ▲ 105,3% |
| Tháng 3 | 96,4% | 92,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 96,3% | 97,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 93,5% | 96,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 88,5% | 93,4% | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 94,0% | 90,6% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 94,2% | 95,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 91,9% | 94,5% | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 94,2% | 94,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 91,6% | 90,4% | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 91,6% | 93,5% | ▲ 2,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,6% | 94,0% | ▲ 4,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.