Bordeaux - Mérignac (BOD) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 20.568 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 135 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.835 | 14.650 | ▲ 35,2% |
| Tháng 2 | 15.065 | 15.913 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 16.641 | 18.237 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 25.208 | 23.651 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 28.688 | 26.974 | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 29.907 | 22.922 | ▼ 23,4% |
| Tháng 7 | 30.352 | 20.099 | ▼ 33,8% |
| Tháng 8 | 32.749 | 20.743 | ▼ 36,7% |
| Tháng 9 | 28.828 | 24.749 | ▼ 14,1% |
| Tháng 10 | 30.035 | 23.800 | ▼ 20,8% |
| Tháng 11 | 22.063 | 16.163 | ▼ 26,7% |
| Tháng 12 | 23.912 | 20.568 | ▼ 14,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 294.283 | 248.469 | ▼ 15,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 93 | ▲ 40,9% |
| Tháng 2 | 92 | 101 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 105 | 123 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 171 | 148 | ▼ 13,5% |
| Tháng 5 | 209 | 172 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 215 | 147 | ▼ 31,6% |
| Tháng 7 | 230 | 141 | ▼ 38,7% |
| Tháng 8 | 242 | 143 | ▼ 40,9% |
| Tháng 9 | 211 | 161 | ▼ 23,7% |
| Tháng 10 | 225 | 150 | ▼ 33,3% |
| Tháng 11 | 178 | 105 | ▼ 41,0% |
| Tháng 12 | 190 | 135 | ▼ 28,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.134 | 1.619 | ▼ 24,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.156 | 16.340 | ▲ 34,4% |
| Tháng 2 | 17.052 | 18.218 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 19.294 | 20.813 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 29.555 | 26.782 | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 34.964 | 29.765 | ▼ 14,9% |
| Tháng 6 | 36.238 | 25.699 | ▼ 29,1% |
| Tháng 7 | 33.103 | 21.403 | ▼ 35,3% |
| Tháng 8 | 35.581 | 21.943 | ▼ 38,3% |
| Tháng 9 | 34.625 | 28.900 | ▼ 16,5% |
| Tháng 10 | 39.901 | 27.284 | ▼ 31,6% |
| Tháng 11 | 29.722 | 18.537 | ▼ 37,6% |
| Tháng 12 | 31.426 | 24.699 | ▼ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 353.617 | 280.383 | ▼ 20,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,1% | 89,7% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 88,3% | 87,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 86,2% | 87,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 85,3% | 88,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 82,1% | 90,6% | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 82,5% | 89,2% | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 91,7% | 93,9% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 92,0% | 94,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 83,3% | 85,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 75,3% | 87,2% | ▲ 15,8% |
| Tháng 11 | 74,2% | 87,2% | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 76,1% | 83,3% | ▲ 9,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,8% | 88,7% | ▲ 5,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.