Bordeaux - Mérignac (BOD) – Figari Sud-Corse (FSC)
Tháng 12/2024 có 2 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Figari Sud-Corse, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 8 | – | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 2.458 | 4.032 | ▲ 64,0% |
| Tháng 5 | 2.725 | 5.061 | ▲ 85,7% |
| Tháng 6 | 6.600 | 7.183 | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 10.836 | 7.408 | ▼ 31,6% |
| Tháng 8 | 13.257 | 8.095 | ▼ 38,9% |
| Tháng 9 | 6.647 | 6.923 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 2.659 | 4.633 | ▲ 74,2% |
| Tháng 11 | 403 | 429 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 5 | 21 | 36 | ▲ 71,4% |
| Tháng 6 | 50 | 47 | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 90 | 55 | ▼ 38,9% |
| Tháng 8 | 101 | 61 | ▼ 39,6% |
| Tháng 9 | 46 | 44 | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 24 | 38 | ▲ 58,3% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | 1 | 1 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | 2.942 | 5.544 | ▲ 88,4% |
| Tháng 5 | 3.036 | 6.286 | ▲ 107,0% |
| Tháng 6 | 8.352 | 8.310 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 12.970 | 8.152 | ▼ 37,1% |
| Tháng 8 | 15.247 | 8.758 | ▼ 42,6% |
| Tháng 9 | 7.725 | 7.543 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 3.150 | 6.252 | ▲ 98,5% |
| Tháng 11 | 624 | 720 | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,0% | 100,0% | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 33,3% | – | – |
| Tháng 3 | – | 22,2% | – |
| Tháng 4 | 83,5% | 72,7% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 89,8% | 80,5% | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 79,0% | 86,4% | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 83,5% | 90,9% | ▲ 8,9% |
| Tháng 8 | 86,9% | 92,4% | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 86,0% | 91,8% | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 84,4% | 74,1% | ▼ 12,2% |
| Tháng 11 | 64,6% | 59,6% | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 12,5% | 22,2% | ▲ 77,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.