Biarritz - Anglet - Bayonne (BIQ) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 74 lượt khách bay giữa Biarritz - Anglet - Bayonne và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 307 | – |
| Tháng 4 | 2.255 | 3.017 | ▲ 33,8% |
| Tháng 5 | 2.482 | 2.967 | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 3.592 | 3.351 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 9.911 | 6.197 | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 11.775 | 5.761 | ▼ 51,1% |
| Tháng 9 | 3.290 | 3.127 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 2.339 | 2.062 | ▼ 11,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 74 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 78 | 36 | ▼ 53,8% |
| Tháng 8 | 103 | 34 | ▼ 67,0% |
| Tháng 9 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 372 | – |
| Tháng 4 | 2.604 | 3.348 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 2.976 | 3.348 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 4.404 | 3.720 | ▼ 15,5% |
| Tháng 7 | 11.196 | 6.696 | ▼ 40,2% |
| Tháng 8 | 12.961 | 6.204 | ▼ 52,1% |
| Tháng 9 | 3.960 | 3.720 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 2.976 | 2.604 | ▼ 12,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 136 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 82,5% | – |
| Tháng 4 | 86,6% | 90,1% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 83,4% | 88,6% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 81,6% | 90,1% | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 88,5% | 92,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 90,8% | 92,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 83,1% | 84,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 78,6% | 79,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 54,4% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.